D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfascist

fascist

người phát xít / thuộc về phát xít
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: fascists

fascist mang mt sc thái chính trcc knng nvà tiêu cc. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun mô tmt htư tưởng chính trmà còn gi lên hìnhnh vstàn bo, độc tài và sự đàn áp quyn tdo cá nhân. Khi sdng fascist, người nói thường mun nhn mnh vào skim soát tuyt đối ca nhà nước và sbài trmi ý kiến trái chiu.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh lch svà chính trchính thng, fascist được dùng để chnhng người hoc tchc theo chnghĩa phát xít (như trong thi kThế chiến thhai). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được sdng như mt li chtrích hoc mt nhãn dán mang tính mit thị để mô tbt kai có xu hướng kim soát quá mc, độc đoán hoc không chp nhn skhác bit, ngay ckhi hkhông thc stheo chnghĩa phát xít vmt chính trị.

Ví dchính trị: The rise of fascist regimes in Europe (Stri dy ca các chế độ phát xítchâu Âu).
Ví dụ đời thường (nghĩa bóng): Stop being such a fascist about the office cleaning schedule! (Đừng có độc đoán quá mc vlch dn dp văn phòng như vy!).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, từ "phát xít" hu như luôn gn lin vi các skin lch scthể. Do đó, khi dch fascist sang tiếng Vit, bn cn cn trng vi ngcnh. Nếu tnày được dùng để chtrích mt người qun lý khó tính hoc mt người bn cng nhc trong tiếng Anh, vic dch trc tiếp là "kphát xít" có thkhiến câu văn trnên quá nng nhoc gây hiu lm là đang cáo buc đối phương theo mt htư tưởng chính trcc đoan. Trong nhng trường hp không mang tính chính trị, hãy cân nhc các tnhư "độc đoán", "cng nhc" hocp đặt" để phù hp hơn vi sc thái biu cm.

Đặc đim ngpháp

fascist va đóng vai trò là danh từ (chngười) va là tính từ (mô tả đặc đim). Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho mt tchc, chính phhoc hành động cthể.

Countable when referring to an individual person who adheres to the ideology.

Ý nghĩa

Danh từngười phát xít

Một người theo hệ tư tưởng chính trị cực hữu, độc tài, đặc trưng bởi quyền lực độc tài và sự kiểm soát chặt chẽ đối với xã hội

The regime was led by a ruthless fascist.

Tính từthuộc về phát xít

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa phát xít

The country suffered under a fascist government.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi