D
Dicread
HomeDictionaryIingenious

ingenious

khéo léo
Tính từ
So sánh hơn: more ingeniousSo sánh nhất: most ingenious

ingenious được dùng để ca ngi mt ý tưởng, mt thiết kế hoc mt gii pháp mang tính đột phá, thhin sthông minh và khnăng sáng to vượt tri. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia trí tuvà tính thc tin; mt điu gì đó được gi là ingenious không chvì nó thông minh mà vì nó gii quyết mt vn đề khó khăn mt cách bt ngờ, hiu quvà khéo léo.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln ingenious vi mt stcó nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp bn sdng tchính xác hơn trong tng ngcnh:

clever: Đây là tcó nghĩa rng nht, dùng để chsthông minh nói chung. Trong khi clever có thdùng cho mt người nhanh nhy trong giao tiếp, thì ingenious tp trung vào khnăng phát minh hoc tìm ra gii pháp kthut/chiến thut độc đáo.
smart: Thường chsthông minh vmt trí tuệ, hc vn hoc khnăng đưa ra quyết định đúng đắn. smart không nht thiết hàm ý ssáng to hay tính đột phá như ingenious.
inventive: Tp trung vào khnăng to ra nhng thmi mẻ. Mt người inventive là người thích phát minh, còn mt gii pháp ingenious là kết qucthca ssáng to đó.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc thường gp là nhm ln gia ingenious (khéo léo/tài tình) và ingenuous (ngây thơ/tht thà). Hai tnày có cách viết và phát âm gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn trái ngược:

ingenious: Chsthông minh, sc so và sáng to (ví dụ: an ingenious device - mt thiết bkhéo léo).
ingenuous: Chshn nhiên, không biết che giu hoc thiếu kinh nghim sng (ví dụ: an ingenuous smile - mt ncười ngây thơ).

Cách sdng trong câu

Khi sdng ingenious, bn nên kết hp vi các danh tchgii pháp, thiết kế hoc kế hoch để làm ni bt tính hiu quca ssáng to:

Đúng: The architect found an ingenious way to maximize the small space. (Kiến trúc sư đã tìm ra mt cách khéo léo để ti đa hóa không gian nhhp.)
Sai: He is an ingenious boy. (Trong trường hp này, nếu mun nói cu bé thông minh, hãy dùng clever hoc smart. Dùng ingenious cho người thường ngụ ý hcó khnăng phát minh thiên bm, nhưng ít phbiến hơn vic dùng cho vt hoc ý tưởng.)

Ý nghĩa

Tính từkhéo léo

Sở hữu hoặc thể hiện sự thông minh, độc đáo và sáng tạo tuyệt vời trong việc thiết kế hoặc thực hiện một điều gì đó

The engineer came up with an ingenious solution to the structural problem.

Kỹ sư đã đưa ra một giải pháp khéo léo cho vấn đề về cấu trúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error