D
Dicread
HomeDictionarySshiny

shiny

bóng loáng
Tính từ
So sánh hơn: shinierSo sánh nhất: shiniest

shiny thường được dùng để mô tnhng bmt phn chiếu ánh sáng mnh, to cm giác sch sẽ, mi mhoc sang trng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bóng", "loáng" hoc "sáng bóng". Khi nói vmt vt phm được đánh bóng klưỡng hoc có cht liu tnhiên phn quang (như kim loi, sơn xe, hoc tóc khe), shiny mang sc thái tích cc, gi lên schăm chút và cht lượng cao.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit shiny vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

glossy: Thường dùng cho các bmt có lp phbóng nhân to, đặc bit là trong inn (giy bóng) hoc son môi. Trong khi shiny nhn mnh vào vic phn chiếu ánh sáng, glossy nhn mnh vào độ mn và lp phbmt.
polished: Ám chmt bmt trnên bóng nhquá trình mài giũa hoc đánh bóng chủ động. Mt vt polished thường sshiny, nhưng mt vt shiny chưa chc đã qua đánh bóng (ví dụ: mt viên đá quý tnhiên).
glittery hoc sparkly: Mô tả ánh sáng lp lánh tnhiu đim nhỏ (như kim tuyến hoc kim cương), khác vi shiny là sphn chiếu mượt mà trên mt din tích bmt.

Lưu ý vngnghĩa và cách dùng

Trong mt strường hp, shiny có thmang nghĩa tiêu cc nếu dùng để mô tnhng thkhông nên quá bóng. Ví dụ, khi nói vda mt bị đổ du, người ta sdùng shiny để chsbóng nhy không mong mun thay vì ssang trng.

Đúng: shiny hair (tóc bóng mượt - tích cc)
Đúng: shiny forehead (trán bóng nhy du - tiêu cc)

Vmt ngpháp, shiny là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc sau động tni như be hoc look.

Ý nghĩa

Tính từbóng loáng

Phản chiếu ánh sáng một cách mượt mà và rực rỡ

The new car had a shiny red finish.

Chiếc xe mới có lớp sơn màu đỏ bóng loáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error