D
Dicread
HomeDictionaryRricochet

ricochet

nảy / làm nảy / đạn nảy

/ˈɹɪkəʃeɪ/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ricochetsQuá khứ: ricochetedPhân từ 2: ricochetedV-ing: ricocheting

ricochet mô tmt chuyn động vt lý đặc thù khi mt vt thể (thường là vt cng, nhvà di chuyn nhanh như viên đạn, viên si hoc qubóng) va chm vi mt bmt cngmt góc hp, khiến nó không xuyên qua hay dng li mà bt ngược ra và tiếp tc di chuyn theo mt hướng mi. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ny" hoc "bt ngược li", nhưng ricochet mang sc thái nhn mnh vào quỹ đạo di chuyn không dự đoán trước được sau va chm.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit ricochet vi các tnhư bounce hay rebound. Trong khi bounce thường dùng cho nhng vt có tính đàn hi (như qubóng cao su) ny lên xung theo chiu thng đứng hoc đơn gin là bt li, thì ricochet thường gn lin vi các vt thcó tc độ cao và quỹ đạo bay xiên, to ra mt chui các ln ny liên tiếp trên bmt.

bounce: Mt qubóng ny trên sân tennis.
ricochet: Mt viên đạn ny ra khi tm thép và găm vào tường.

Lưu ý vcách sdng

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó mô thành động bt ngược li. Khi là danh từ, nó chchính skin bt ngược đó hoc vt thể đang trong trng thái ny (như "viên đạn ny").

Mt sai lm phbiến là sdng ricochet cho nhng va chm trc din hoc nhng vt thchm chp. Hãy nhrng ricochet luôn hàm ý mt góc va chm nông và mt tc độ di chuyn đáng kể.

Sai: Mt chiếc lá ricochet trên mt đất (vì chiếc lá không đủ tc độ và độ cng để ny).
✅ Đúng: Anhy đã làm viên si ny trên mt ao (mô thành động ném si làm nó ny trên mt nước).

Đặc đim ngpháp

Khi sdng như mt ngoi động từ, ricochet có thể đi kèm vi tân ngữ để chvt blàm cho ny. Tuy nhiên, nó thường được dùng như mt ni động từ để mô tquỹ đạo tthân ca vt thsau va chm.

Countable when referring to the specific projectile that has bounced (a stray ricochet). Uncountable when referring to the general phenomenon of rebounding.

Ý nghĩa

Nội động từnảy

Bật ngược lại một hoặc nhiều lần khỏi một bề mặt

The bullet ricocheted off the steel plate and embedded itself in the wall.

Viên đạn nảy ra khỏi tấm thép và găm vào tường.

Ngoại động từlàm nảy
[~ someone][~ something]

Khiến một vật gì đó bật ngược lại khỏi một bề mặt

He managed to ricochet the pebble across the surface of the pond.

Anh ấy đã làm viên sỏi nảy trên mặt ao.

Danh từđạn nảy

Sự bật ngược của một vật từ một bề mặt; hoặc chính vật đã bị bật ngược lại

The soldier was injured by a stray ricochet during the skirmish.

Người lính bị thương bởi một viên đạn nảy lạc trong cuộc giao tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error