D
Dicread
HomeDictionaryPpathologist

pathologist

bác sĩ giải phẫu bệnh
Danh từ
Số nhiều: pathologists

pathologist dùng để chmt bác sĩ chuyên khoa gii phu bnh, người đóng vai trò then cht trong vic chn đoán bnh thông qua vic phân tích các mu mô, tế bào hoc dch cơ thể. Trong khi các bác sĩ lâm sàng trc tiếp thăm khám và điu trcho bnh nhân, pathologist thường làm vic trong phòng thí nghim để cung cp bng chng khách quan vbn cht ca bnh lý, đặc bit là trong vic xác định ung thư hoc các bnh truyn nhim.

Phân bit vi các chuyên gia y tế khác

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ pathologist vi physician (bác sĩ đa khoa/ni khoa) hoc surgeon (bác sĩ phu thut). Mt physician có thnghi ngbnh nhân bung thư, nhưng chính pathologist mi là người đưa ra kết lun cui cùng sau khi soi mu sinh thiết dưới kính hin vi.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi pathologist và epidemiologist (nhà dch thc). Trong khi pathologist tp trung vào nhng thay đổi sinh hccp độ tế bào và mô ca mt cá thể, thì epidemiologist nghiên cu sphân bvà các yếu tquyết định tình trng sc khe ca cmt qun thdân cư.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các báo cáo y khoa hoc bi cnh bnh vin. Khi sdng, hãy lưu ý rng pathologist không chlàm vic vi người sng mà còn thc hin khám nghim tthi (autopsy) để xác định nguyên nhân cái chết.

Đúng: The pathologist examined the biopsy sample. (Bác sĩ gii phu bnh đã kim tra mu sinh thiết.)
Sai: Sdng pathologist để chmt bác sĩ điu trtrc tiếp cho bnh nhân ti giường bnh.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi nhc đến nghnghip nói chung hoc mt cá nhân cthể, bn cn sdng mo ta hoc the đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từbác sĩ giải phẫu bệnh

Một chuyên gia y tế chuyên về bệnh lý học, nghiên cứu nguyên nhân và tác động của bệnh tật bằng cách kiểm tra các mô và dịch cơ thể

The pathologist analyzed the biopsy sample to determine if the tumor was malignant.

Bác sĩ giải phẫu bệnh đã phân tích mẫu sinh thiết để xác định xem khối u có ác tính hay không.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error