D
Dicread
HomeDictionarySscrollwork

scrollwork

họa tiết cuộn
Danh từ

scrollwork dùng để chmt phong cách trang trí đặc trưng vi các đường nét un lượn, xonc hoc cun tròn, thường thy trong kiến trúc cổ đin, đồ ni tht ghoc kim loi rèn. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "ha tiết cun". Đim mu cht ca scrollwork là smô phng hìnhnh ca mt cun giy hoc nhng nhành cây un cong, to ra cm giác mm mi, sang trng và tinh xo.

Phân bit vi các thut ngtrang trí khác

Người hc cn phân bit scrollwork vi các dng hoa văn khác để tránh nhm ln khi mô tchi tiết thiết kế:

scrollwork tp trung vào các đường xonc và đường cong liên tc. Ví dụ: Mt chiếc khung gương vi các chi tiết un lượn phc tp sẽ được gi là có scrollwork.
filigree (đồ chm si) cũng là nhng chi tiết nhỏ, tinh xo nhưng thường dùng để chcác si kim loi mnh được un thành hình, phbiến trong trang sc, trong khi scrollwork có phm vi rng hơn, áp dng cho cả điêu khc gvà đá.
engraving (khc) là kthut to hình bng cách khoét sâu vào bmt, còn scrollwork mô thình dáng ca ha tiết đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, scrollwork thường mang sc thái cổ đin và nghthut. Khi sdng, hãy chú ý rng tnày mô tkết qucui cùng ca thiết kế hơn là hành động to ra nó.

Đúng: The gate is adorned with intricate scrollwork. (Cánh cng được trang trí bng nhng ha tiết cun tinh xo.)
Sai: He is scrollworking the wood. (Thay vào đó, hãy dùng carving scrollwork để chhành động chm khc ha tiết cun.)

Vmt ngpháp, scrollwork là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi mun nói vnhiu mu ha tiết khác nhau; thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư pieces of scrollwork hoc scrollwork patterns.

Ý nghĩa

Danh từhọa tiết cuộn

Các thiết kế trang trí bao gồm những hình xoắn ốc hoặc uốn cong giống như một cuộn giấy

The antique mirror was framed in elaborate gold scrollwork.

Chiếc gương cổ được đóng khung bằng những họa tiết cuộn bằng vàng tinh xảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error