D
Dicread
HomeDictionaryUunskillfulness

unskillfulness

sự thiếu kỹ năng
Danh từ

unskillfulness mô ttrng thái thiếu ht nhng knăng, kiến thc chuyên môn hoc sthun thc cn thiết để hoàn thành mt công vic cthể. Tnày nhn mnh vào sthiếu ht năng lc thc tế hơn là sbt cn hay sai sót ngu nhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthiếu knăng" hoc "snon kém".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ unskillfulness vi clumsiness. Trong khi unskillfulness tp trung vào vic thiếu đào to hoc thiếu chuyên môn (ví dụ: mt người chưa bao gihc lp trình scó sthiếu knăng trong vic viết mã), thì clumsiness (svng về) li nói vsthiếu khéo léo trong vn động vt lý hoc slóng ngóng, dù người đó có thể đã biết cách làm.

unskillfulness: Thiếu kiến thc/kthut (ví dụ: unskillfulness in welding - sthiếu knăng trong hàn xì).
clumsiness: Thiếu skhéo léo, dlàm rơi vỡ đồ đạc (ví dụ: clumsiness in handling glassware - svng vkhi cm đồ thy tinh).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày mang sc thái khách quan và chuyên môn, thường được dùng trong các báo cáo đánh giá công vic, phân tích nguyên nhân tht bi ca dự án hoc trong môi trường đào to nghnghip. Nó không mang tính xúc phm cá nhân mà chra mt khong trng vnăng lc cn được ci thin thông qua hc tp và thc hành.

Đúng: The project failed due to the unskillfulness of the junior technicians. (Dự án tht bi chyếu do sthiếu knăng ca các kthut viên cp dưới.)
Sai: Sdng unskillfulness để mô tmt người vô ý làm đổ ly nước (trong trường hp này phi dùng clumsiness).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu kỹ năng

Đặc điểm của việc thiếu sự đào tạo, chuyên môn hoặc sự thành thạo cần thiết để thực hiện một công việc hoặc nghề thủ công cụ thể một cách hiệu quả

The project failed primarily due to the unskillfulness of the junior technicians.

Dự án thất bại chủ yếu do sự thiếu kỹ năng của các kỹ thuật viên cấp dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error