D
Dicread
HomeDictionaryAanatomical

anatomical

thuộc giải phẫu / thuộc khoa giải phẫu
Tính từ
So sánh hơn: more anatomicalSo sánh nhất: most anatomical

anatomical là mt tính tchuyên môn dùng để mô tnhng đặc đim, cu trúc hoc vtrí cthtrong cơ thsinh vt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc gii phu". Đim mu cht khi sdng tnày là nó tp trung vào hình thái, cu to vt lý (như hình dáng, kích thước, vtrí ca các cơ quan) thay vì chc năng sinh lý hay quá trình vn hành ca cơ thể. Phân bit vmt ngnghĩa Người hc cn phân bit rõ gia anatomical (thuc gii phu) và physiological (thuc sinh lý). Trong khi anatomical mô tả "cái gì nm ở đâu" và "nó trông như thế nào", thì physiological mô tả "nó hot động ra sao". Ví dụ: Mt "anatomical defect" (khiếm khuyết gii phu) là mt li vcu trúc vt lý ca cơ quan, trong khi mt "physiological disorder" (ri lon sinh lý) là mt vn đề vcách cơ quan đó vn hành. Lưu ý vngcnh sdng Trong giao tiếp thông thường, anatomical hiếm khi được dùng trkhi đang tho lun vy khoa, sinh hc hoc nghthut (như vgii phu). Khi mun nói vcơ thngười mt cách chung chung, hãy dùng physical hoc bodily thay vì anatomical để tránh gây cm giác quá trang trng hoc mang tính cht mxy tế. Sai: "I have an anatomical pain in my arm" (Tôi có mt cơn đau thuc gii phucánh tay) - Cách dùng này không tnhiên. ✅ Đúng: "I have a physical pain in my arm" hoc "My arm hurts". Đặc đim ngpháp anatomical là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó, ví dnhư trong các cm tanatomical structure (cu trúc gii phu) hoc anatomical position (vtrí gii phu).

Ý nghĩa

Tính từthuộc giải phẫu

Liên quan đến cấu trúc cơ thể của con người, động vật hoặc các sinh vật sống khác

"The surgeon provided a detailed anatomical description of the heart."

Bác sĩ phẫu thuật đã cung cấp một mô tả chi tiết về mặt giải phẫu của trái tim.

Tính từthuộc khoa giải phẫu

Liên quan đến khoa giải phẫu, cụ thể là việc nghiên cứu cấu trúc bên trong của các sinh vật

"The students spent the semester studying anatomical specimens in the lab."

Các sinh viên đã dành cả học kỳ để nghiên cứu các mẫu vật giải phẫu trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error