D
Dicread
HomeDictionaryHharmlessness

harmlessness

tính vô hại / sự hiền lành
Danh từ

harmlessness mô ttrng thái không gây ra tn thương, nguy him hoc tác động tiêu cc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái kthut hoc sc thái cm xúc. Trong các lĩnh vc khoa hc, y tế hoc hóa hc, nó nhn mnh vào tính vô hi, tc là san toàn vmt vt lý hoc sinh hc. Ngược li, khi nói vtính cách con người hoc hành vi ca động vt, nó li gi lên shin lành, sthiếu vng ác ý hoc sngây thơ.

Ý nghĩa

Danh từtính vô hại

Đặc tính hoặc trạng thái không có khả năng gây ra tổn thương, thương tích hoặc thiệt hại

The harmlessness of the new cleaning agent was verified by several independent laboratories.

Tính vô hại của chất tẩy rửa mới đã được xác minh bởi một vài phòng thí nghiệm độc lập.

Danh từsự hiền lành

Đặc tính ngây thơ, lành tính, hoặc không có ác ý hay nguy hiểm

Despite his intimidating appearance, the dog's inherent harmlessness made him a favorite among the children.

Bất chấp vẻ ngoài đáng sợ, sự hiền lành vốn có của chú chó đã khiến nó trở thành con vật được trẻ em yêu thích.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error