D
Dicread
HomeDictionaryUunhelpful

unhelpful

không hữu ích / không hợp tác
Tính từ
So sánh hơn: more unhelpfulSo sánh nhất: most unhelpful

unhelpful được sdng để mô tmt người hoc mt vt không mang li giá trị, shtrhoc li ích trong mt tình hung cthể. Đim mu cht ca tnày là sthiếu ht hiu quả; nó không chỉ đơn thun là "không giúp đỡ" mà thường hàm ý rng nlc đó không đủ tt, không đúng trng tâm, hoc thm chí gây cn trcho quá trình đạt được mc tiêu.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày có hai sc thái chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln:

Khi nói vvt (như li khuyên, hướng dn, thông tin): unhelpful có nghĩa là không hu ích. Điu này xy ra khi thông tin được cung cp không gii quyết được vn đề hoc quá mơ hồ. Ví dụ: The manual was completely unhelpful (Cun hướng dn hoàn toàn không hu ích).

Khi nói vngười: unhelpful có nghĩa là không hp tác. Điu này không nht thiết là người đó ác ý, nhưng hkhông sn lòng cung cp sgiúp đỡ cn thiết hoc thái độ hi ht khiến công vic không tiến trin được. Ví dụ: The staff were very unhelpful when I asked for a refund (Nhân viên đã rt không hp tác khi tôi yêu cu hoàn tin).

Phân bit vi các ttương đồng

Người Vit dnhm ln unhelpful vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

So vi useless: Trong khi unhelpful nhn mnh vào vic thiếu shtrtrong mt tình hung cthể, thì useless mang nghĩa tiêu cc mnh hơn, chsvô dng hoàn toàn hoc không có khnăng hot động. Mt li khuyên có thlà unhelpful (không hu ích cho bn lúc này) nhưng không hn là useless (vô giá trị đối vi tt cmi người).

So vi uncooperative: Chai đều có thdch là "không hp tác", nhưng uncooperative thường dùng trong bi cnh trang trng hơn hoc mang tính đối kháng rõ rt (như trong điu tra ti phm hoc đàm phán chính trị), còn unhelpful thường dùng trong đời sng hàng ngày và dch vkhách hàng.

Lưu ý vngpháp

unhelpful là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun nhn mnh mc độ, bn có thsdng các trng tnhư completely, totally hoc extremely đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Tính từkhông hữu ích

Không cung cấp sự hỗ trợ hoặc không có ích trong việc đạt được một mục tiêu

The instructions were completely unhelpful and left me more confused than before.

Các hướng dẫn hoàn toàn không hữu ích và khiến tôi cảm thấy bối rối hơn trước.

Tính từkhông hợp tác

Không cung cấp loại hỗ trợ hoặc sự hợp tác cần thiết hoặc mong muốn

He was being deliberately unhelpful during the investigation.

Anh ta đã cố tình không hợp tác trong suốt quá trình điều tra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error