D
Dicread
HomeDictionaryUuseless

useless

vô dụng / vô ích / kém cỏi
Tính từ

useless được sdng để mô tmt đối tượng, mt hành động hoc mt con người không mang li giá trị, hiu quhoc không thể đạt được mc đích mong mun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "vô dng" hoc "vô ích". Skhác bit vsc thái Khi nói về đồ vt hoc công cụ, useless nhn mnh vào vic vt đó không còn khnăng hot động hoc không phù hp để sdng. Ví dụ, mt chiếc đin thoi bhng hoàn toàn là useless (vô dng). Khi nói vmt nlc hoc hành động, useless mang nghĩa là không đem li kết quả, tương đương vi futile hoc pointless. Ví dụ, vic cgng thuyết phc mt người bo thcó thể được coi là useless (vô ích). Khi dùng để mô tngười, tnày mang sc thái tiêu cc và nng nề, ám chsthiếu năng lc hoc không giúp ích được gì trong mt tình hung cthể. Cn thn trng khi sdng trong giao tiếp để tránh gây xúc phm. Phân bit vi các ttương t useless so vi worthless: Trong khi useless tp trung vào công năng (không dùng được), thì worthless tp trung vào giá trị (không có giá trvtin bc hoc tinh thn). Mt món đồ cbhng có thlà useless nhưng không nht thiết là worthless vì nó vn có giá trsưu tm. useless so vi ineffective: ineffective thường dùng trong bi cnh chuyên môn hoc kthut để chmt phương pháp không đạt hiu qunhư mong đợi, trong khi useless mang tính tuyt đối và cm tính hơn. Lưu ý vngpháp useless là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be, become, seem hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từvô dụng

Không hoàn thành hoặc không có khả năng hoàn thành mục đích hoặc chức năng dự định

"The old key was useless because the lock had been replaced."

Chiếc chìa khóa cũ trở nên vô dụng vì ổ khóa đã được thay thế.

Tính từvô ích

Không hiệu quả hoặc không mang lại kết quả đáng kể nào

"It is useless to argue with someone who refuses to listen to reason."

Thật vô ích khi tranh luận với một người từ chối lắng nghe lý lẽ.

Tính từkém cỏi

Thiếu kỹ năng hoặc năng lực; hoàn toàn không hiệu quả trong một vai trò cụ thể

"He is a useless assistant who cannot even file a document correctly."

Anh ta là một trợ lý kém cỏi, thậm chí không thể sắp xếp một tài liệu cho đúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error