D
Dicread
HomeDictionaryFfutile

futile

vô ích
Tính từ

futile được dùng để mô tmt hành động hoc nlc hoàn toàn không mang li kết quả, dù người thc hin có cgng đến mc nào. Sc thái chính ca tnày là stuyt vng và vô vng, nhn mnh rng kết qutht bi là điu không thtránh khi. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln futile vi useless hoc ineffective. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngnghĩa: futile: Nhn mnh vào svô ích ca mt nlc hoc mt quá trình. Nó mang cm giác bi quan, cho thy mi cgng đều là "công dã tràng". Ví dụ: a futile attempt to stop the flood (mt nlc vô vng để ngăn chn trn lũ). useless: Thường dùng để chmt vt dng không còn giá trsdng hoc mt người không có năng lc. Ví dụ: a useless tool (mt công cvô dng). ineffective: Chỉ đơn gin là không đạt được hiu qunhư mong đợi, nhưng không nht thiết là hoàn toàn vô vng. Mt phương pháp ineffective có thể được điu chnh để trnên hiu quhơn, trong khi mt hành động futile thì không. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn cnh trang trng hoc mang tính văn chương để nhn mnh sbt lc trước định mnh hoc nhng tình hung không thxoay chuyn. Khi sdng, hãy tránh dùng futile cho nhng li nhhoc nhng thchỉ đơn gin là không hot động tt; thay vào đó, hãy dùng nó khi mun din tmt stht bi tuyt đối và không thcu vãn. Đúng: It is futile to argue with someone who refuses to listen. (Tht vô ích khi tranh cãi vi mt người tchi lng nghe lý lẽ.) Sai: This old pen is futile. (Thay vào đó hãy dùng useless vì cây bút là mt vt thể, không phi là mt nlc hay hành động.)

Ý nghĩa

Tính từvô ích

Không có khả năng tạo ra bất kỳ kết quả hữu ích nào; vô nghĩa

"It is futile to argue with someone who refuses to listen."

Thật vô ích khi tranh cãi với một người từ chối lắng nghe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error