D
Dicread
HomeDictionaryUunsurpassable

unsurpassable

vô song
Tính từ

unsurpassable mang sc thái khng định tuyt đối vmt đỉnh cao mà không ai hoc không điu gì có thvượt qua được. Tnày thường được dùng để mô tnhng thành tu, vẻ đẹp hoc cht lượng đạt đến mc hoàn ho, khiến mi nlc cgng ci thin hoc vượt mt trnên vô ích. Khi sdng unsurpassable, người nói mun nhn mnh rng đối tượng đang được nhc đến đã chm ti gii hn cao nht có thtrong phm vi ca nó.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi unsurpassable như unbeatable hoc unmatched. Tuy nhiên, mi tli có mt sc thái riêng:

unsurpassable: Tp trung vào tiêu chun cht lượng hoc mc độ tuyt đối. Ví dụ, mt vẻ đẹp unsurpassable là vẻ đẹp đạt đến độ hoàn mmà không thcó gì đẹp hơn.
unbeatable: Thường dùng trong bi cnh cnh tranh, thi đấu hoc giá cả. Mt đội bóng unbeatable là đội không thbị đánh bi, hoc mt mc giá unbeatable là mc giá rnht mà không đối thnào có thể đưa ra mc thp hơn.
unmatched: Nhn mnh vào sự độc nht, không có đối thtương xng. Mt knăng unmatched có nghĩa là không ai có knăng tương đương, nhưng không nht thiết là đã đạt đến gii hn tuyt đối ca knăng đó.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng unsurpassable là mt tính tmang tính biu cm mnh và trang trng. Nó không nên bnhm ln vi nhng tchsự "không ththay đổi" hay "không thlay chuyn".

Đúng: The view from the summit is unsurpassable. (Quang cnh từ đỉnh núi thc svô song.)
Sai: Sdng unsurpassable để nói vmt quyết định không ththay đổi (trong trường hp này phi dùng irrevocable).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Vì mang nghĩa tuyt đối, tnày không đi kèm vi các trng tchmc độ như very hay extremely vì bn thân nó đã bao hàm ý nghĩa "ti đa" ri.

Ý nghĩa

Tính từvô song

Không thể bị vượt qua về chất lượng, thành tựu hoặc mức độ

The view from the mountain peak is truly unsurpassable.

Quang cảnh từ đỉnh núi thực sự vô song.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error