unbeatable
vô địch / không đối thủ / không thể chối từ
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từvô địch
Không thể bị đánh bại hoặc vượt qua trong một cuộc thi, trò chơi hoặc cuộc xung đột
"The reigning champion has remained unbeatable for three consecutive seasons."
Nhà đương kim vô địch vẫn duy trì thành tích bất bại trong ba mùa giải liên tiếp.
Tính từkhông đối thủ
Quá tốt để có thể cải thiện hoặc sánh kịp, đặc biệt là về giá cả, ưu đãi hoặc chất lượng
"The supermarket offers an unbeatable price on organic produce."
Siêu thị đưa ra mức giá không đối thủ cho các nông sản hữu cơ.
không thể chối từ
Không thể cưỡng lại hoặc từ chối vì sự hấp dẫn hoặc lợi thế cực kỳ lớn
Cơ hội được làm việc tại Paris đơn giản là không thể chối từ.