D
Dicread
HomeDictionaryUunsubstantial

unsubstantial

không vững chãi / không đáng kể
Tính từ

unsubstantial mang sc thái mô tsthiếu ht vmt vt cht, giá trhoc độ tin cy. Khi dùng để chvt thvt lý, tnày gi lên cm giác vmt thgì đó mng manh, nhbng hoc không đủ chc chn để chu lc, tương đương vi nghĩa "không vng chãi". Trong khi đó, khi dùng cho các khái nim tru tượng như lp lun, bng chng hoc stin, nó ám chsthiếu ht vcht lượng hoc slượng, khiến đối tượng trnên "không đáng kể" hoc không đủ sc thuyết phc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit unsubstantial vi insubstantial. Mc dù hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng unsubstantial thường nhn mnh hơn vào vic thiếu đi mt tiêu chun cn thiết hoc thiếu sự đầy đủ (ví dụ: mt ba ăn nghèo nàn). Ngược li, insubstantial thường thiên vcm giác hư ảo, không có thc thvt cht rõ ràng (ví dụ: mt bóng ma).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln unsubstantial vi weak. Trong khi weak (yếu) chchung sthiếu sc mnh, unsubstantial nhn mnh vào vic thiếu cơ shoc thiếu khi lượng vt cht để to nên svng chãi.

unsubstantial (khi mun nói vmt người có sc khe yếu) $\rightarrow$ Hãy dùng weak hoc frail.
unsubstantial evidence (bng chng không đáng kể/không đủ sc thuyết phc).
unsubstantial walls (nhng bc tường không vng chãi).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo stnhiên. Khi nói vtài chính hoc sliu, hãy dùng "không đáng kể" để tránh gây hiu lm là vt thể đó bhng hóc. Khi nói vkiến trúc hoc đồ vt, hãy dùng "không vng chãi" để làm ni bt đặc tính vt lý.

Ví dụ: The meal was unsubstantial nên được dch là "Ba ăn nghèo nàn/không đủ no" thay vì "Ba ăn không vng chãi".

Vmt ngpháp, unsubstantial là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông vững chãi

Thiếu sức bền, độ chắc chắn hoặc không có cơ sở vững vàng

The old wooden stairs felt unsubstantial under his weight.

Những bậc thang gỗ cũ kỹ cảm thấy không vững chãi dưới sức nặng của anh ấy.

Tính từkhông đáng kể

Không lớn hoặc không quan trọng về số lượng, giá trị hoặc tầm ảnh hưởng

The company reported an unsubstantial increase in quarterly profits.

Công ty đã báo cáo một mức tăng không đáng kể trong lợi nhuận hàng quý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error