D
Dicread
HomeDictionaryVvaporous

vaporous

mờ sương / mơ hồ
Tính từ
So sánh hơn: more vaporousSo sánh nhất: most vaporous

vaporous mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô ttrng thái vt lý ca hơi nước, hai là mô ttính cht tru tượng ca tư duy hoc kế hoch. Khi dùng vi nghĩa vt lý, tnày gi lên hìnhnh nhng làn khói, sương mù bao phủ, to cm giác msương và thiếu độ trong sut. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó ám chsthiếu thc tế, không có căn choc mơ hồ, ging như hơi nước ddàng tan biến và không thnm bt được.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, chai nghĩa ca vaporous đều có thdch là "msương" hoc "mơ hồ" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn lưu ý skhác bit gia vaporous và các ttương tnhư vague hay misty:

vaporous so vi vague: Trong khi vague thường dùng để chsthiếu chi tiết hoc không rõ ràng trong li nóitưởng, thì vaporous nhn mnh vào sthiếu thc cht, mang tính hão huyn hoc không có cơ svng chc. Ví dụ, mt li ha vague là li ha không chi tiết, nhưng mt kế hoch vaporous là mt kế hoch vin vông, khó có ththc hin được.

vaporous so vi misty: misty thường mô thin tượng thi tiết hoc trng thái mt bnhòe (do nước mt), trong khi vaporous mang tính cht mô tcht liu (hơi nước) hoc tính cht tru tượng nhiu hơn.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng vaporous để phê bình mt ý tưởng hoc mt lý thuyết, tnày mang hàm ý tiêu cc, cho rng đối tượng đó quá xa ri thc tế. Hãy cn trng để không nhm ln vi các tchsbí ẩn hay huyno mang tính tích cc.

Sdng vaporous để khen ngi mt gic mơ đẹp.
Sdng vaporous để mô tnhng li ha suông: vaporous promises (nhng li ha mơ hồ/hão huyn).

Tnày là mt tính từ, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từmờ sương

Bao gồm hoặc giống như hơi nước hoặc sương mù

The valley was filled with a vaporous haze at dawn.

Thung lũng tràn ngập một làn sương mờ ảo vào lúc bình minh.

Tính từmơ hồ

Thiếu thực chất hoặc sự rõ ràng; mơ hồ và không có căn cứ

His plans for the future remained vaporous and unrealistic.

Những kế hoạch cho tương lai của anh ấy vẫn còn mơ hồ và không thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error