D
Dicread
HomeDictionaryUunmanageable

unmanageable

không thể kiểm soát / khó trị
Tính từ
So sánh hơn: more unmanageableSo sánh nhất: most unmanageable

unmanageable mô tmt trng thái vượt quá khnăng kim soát, điu phi hoc xlý ca mt cá nhân hay tchc. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau. Khi nói vcông vic, tình hung hoc hành vi con người, nó gi lên cm giác bchoáng ngp, bế tc vì khi lượng quá ln hoc mc độ phc tp quá cao khiến mi nlc điu phi trnên vô ích. Trong khi đó, khi dùng cho các đối tượng vt lý như tóc hoc thú cưng, nó nhn mnh sbướng bnh, không tuân theo ý mun ca người điu khin.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit unmanageable vi các ttương tnhư uncontrollable. Trong khi uncontrollable thường chnhng thbùng phát mnh mvà không thngăn chn (như cm xúc hoc ha hon), thì unmanageable nhn mnh vào vic thiếu khnăng tchc, qun lý hoc sp xếp mt cách hiu quả.

Ví dụ: Mt cơn gin dcó thlà uncontrollable (không thkìm nén), nhưng mt dự án vi quá nhiu chi tiết hn lon slà unmanageable (không thể điu khin).

Lưu ý vngcnh cth

Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn tngữ để phù hp vi đối tượng được nhc đến:

Đối vi công vic hoc tình hung: Sdng "không thkim soát" hoc "quá ti".
Đối vi đặc đim vt lý (như mái tóc): Sdng "khó trị" hoc "khó bo".

Sai: My hair is uncontrollable (Nghe như tóc đang tvn động mt cách điên cung).
✅ Đúng: My hair is unmanageable (Tóc khó trị, khó to kiu theo ý mun).

Đặc đim ngpháp

unmanageable là mt tính từ. Nó thường đứng sau động tliên kết như be, become hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Cn lưu ý rng đây là mt tính tmang nghĩa phủ định tuyt đối (không thể), vì vy nó to ra mt tông ging khng định mnh mvsbế tc hoc khó khăn trong qun lý.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể kiểm soát

Không thể điều khiển, tổ chức hoặc giải quyết một cách hiệu quả

The workload has become completely unmanageable.

Khối lượng công việc đã trở nên hoàn toàn không thể kiểm soát được.

Tính từkhó trị

Khó điều khiển hoặc giữ cho gọn gàng, đặc biệt là khi nói về tóc hoặc động vật

She struggled to style her unmanageable curls.

Cô ấy đã vật lộn để tạo kiểu cho những lọn tóc xoăn khó trị của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error