D
Dicread
HomeDictionaryHhandset

handset

điện thoại di động / ống nghe
Danh từ
Số nhiều: handsets

handset là mt thut ngkthut dùng để chthiết bvt lý mà người dùng cm trên tay để giao tiếp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "đin thoi di động" hoc "ống nghe".

Sphân bit vngcnh sdng

Đim quan trng nht khi sdng handset là phân bit gia thiết bdi động hin đại và các hthng đin thoi cố định truyn thng. Đối vi đin thoi di động, handset ám chtoàn bchiếc máy (bao gm màn hình, pin, bo mch). Ngược li, đối vi đin thoi bàn hoc đin thoi không dây trong nhà, handset chtp trung vào phn "ống nghe" — bphn cha loa và micrô mà người dùng áp vào tai và ming, tách bit vi phn đế (base station).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln handset vi smartphone. Trong khi smartphone nhn mnh vào tính năng thông minh và phn mm, handset li nhn mnh vào khía cnh phn cng vt lý. Ví dụ, mt nhà sn xut chip có thcung cp linh kin cho nhiu loi handset khác nhau, bt kể đó là đin thoi phthông hay đin thoi thông minh.

Ví dminh ha và lưu ý

Khi nói vthiết bdi động: The new handset features a 6-inch OLED screen (Chiếc đin thoi di động mi có màn hình OLED 6 inch). Trong trường hp này, không nên dch là "ống nghe" vì sgây hiu lm.

Khi nói về đin thoi cố định: He replaced the handset of the office phone (Anhy đã thayng nghe ca chiếc đin thoi văn phòng). Ở đây, handset chlà mt bphn ca hthng đin thoi.

Đặc đim ngpháp

handset là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut hoc thương mi, nó thường được dùng để phân loi các dòng sn phm phn cng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từđiện thoại di động

Một chiếc điện thoại di động hoặc một thiết bị liên lạc cầm tay tương tự

The new handset features a high-resolution screen and a long-lasting battery.

Chiếc điện thoại mới có màn hình độ phân giải cao và pin dùng được lâu.

Danh từống nghe

Phần của điện thoại được cầm trên tay, bao gồm micrô và loa

He slowly replaced the handset on the cradle after the call ended.

Anh ấy chậm rãi đặt ống nghe lên giá đỡ sau khi cuộc gọi kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error