D
Dicread
HomeDictionaryTtasteful

tasteful

có thẩm mỹ / tế nhị

/ˈteɪstfəl/

Tính từ
So sánh hơn: more tastefulSo sánh nhất: most tasteful

tasteful không đơn thun là nói về "vgiác" hay "mùi vị", mà chyếu dùng để mô tgu thm mỹ, stinh tế trong cách la chn và sp xếp. Khi mt thgì đó được gi là tasteful, nó mang hàm ý rng người thc hin có shiu biết vcái đẹp, biết chn lc nhng gì phù hp và không phô trương mt cách kch cm.

Ý nghĩa

Tính từcó thẩm mỹ

thể hiện sự đánh giá thẩm mỹ tốt hoặc sự thận trọng phù hợp; đặc trưng bởi gu thẩm mỹ tốt

The living room was decorated in a tasteful blend of modern and traditional styles.

Phòng khách được trang trí bằng sự kết hợp tinh tế giữa phong cách hiện đại và truyền thống.

Tính từtế nhị

được thực hiện một cách chừng mực và đúng mực, đặc biệt là theo cách tránh gây xúc phạm cho người khác

The family requested a tasteful memorial service to honor their loved one's privacy.

Gia đình đã yêu cầu một buổi lễ tưởng niệm tế nhị để tôn trọng sự riêng tư của người thân quá cố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error