D
Dicread
HomeDictionaryLlively

lively

sôi nổi / sống động / nhộn nhịp

/ˈlaɪvli/

Tính từ
So sánh hơn: livelierSo sánh nhất: liveliest

lively là mt tính tmang sc thái tích cc, mô ttrng thái tràn đầy năng lượng, shưng phn hoc hot động mnh mẽ. Tùy vào đối tượng được mô tmà tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau trong tiếng Vit. Khi nói vcon người, nó gi lên hìnhnh mt cá nhân năng động, ci mvà tràn đầy sc sng. Khi nói vmt cuc hi thoi hoc bu không khí, nó nhn mnh shào hng và nhit huyết. Còn khi mô tmt địa đim, nó tương đương vi snhn nhp, đông đúc và đầy sc sng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lively vi mt stkhác có nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp cách dùng ttrnên tnhiên hơn:

lively so vi energetic: Trong khi energetic nhn mnh vào khnăng thcht hoc sc bn để làm vic gì đó (có nhiu năng lượng), thì lively thiên vtinh thn, ssôi ni và tính cách hướng ngoi.

lively so vi busy: Chai đều có thdch là "nhn nhp" khi nói vmt thành phố. Tuy nhiên, busy chỉ đơn thun là có nhiu hot động hoc đông đúc (đôi khi mang nghĩa tiêu cc là quá ti), còn lively luôn mang hàm ý tích cc, gi lên svui vvà đầy sc sng.

lively so vi excited: excited là trng thái cm xúc nht thi ca mt cá nhân (phn khích), trong khi lively mô tmt đặc đim tính cách hoc mt trng thái khách quan ca môi trường xung quanh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây cm giác gượng ép:

Vi con người: Dùng "sôi ni" hoc "tràn đầy sc sng". Ví dụ: a lively child (mt đứa trsôi ni).

Vi cuc tho lun/tranh lun: Dùng "sôi ni" hoc "sng động". Ví dụ: a lively debate (mt cuc tranh lun sôi ni).

Vi địa đim/thành phố: Dùng "nhn nhp". Ví dụ: a lively street (mt con phnhn nhp).

Mt đim cn lưu ý vmt ngpháp là lively kết thúc bng đuôi -ly nhưng nó là mt tính từ, không phi trng từ. Do đó, nó được dùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni (linking verbs), không dùng để bnghĩa cho động tthường như các trng tthông thường.

Ý nghĩa

Tính từsôi nổi

Tràn đầy sức sống và năng lượng; năng động và cởi mở

The children were very lively during the birthday party.

Những đứa trẻ rất sôi nổi trong suốt bữa tiệc sinh nhật.

Tính từsống động

Hào hứng, nhiệt huyết, hoặc đặc trưng bởi sự sinh động và phấn khích

They had a lively debate about the new policy for over an hour.

Họ đã có một cuộc tranh luận sôi nổi về chính sách mới trong hơn một giờ đồng hồ.

Tính từnhộn nhịp

(Nói về một địa điểm) Đầy hoạt động và đông đúc người qua lại

The city center is always lively on Saturday afternoons.

Trung tâm thành phố luôn nhộn nhịp vào các buổi chiều Thứ Bảy.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error