D
Dicread
HomeDictionarySspineless

spineless

nhu nhược / không xương sống
Tính từ

spineless mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen vsinh hc và mt nghĩa bóng vtính cách. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là nhn din được ngcnh để không nhm ln gia đặc đim vt lý và sự đánh giá về đạo đức hay bn lĩnh.

Sc thái nghĩa bóng và sphê phán

Khi dùng để mô tcon người, spineless là mt tmang tính tiêu cc và chtrích mnh mẽ. Nó không chỉ đơn thun là snhút nhát, mà hàm ý mt sthiếu ht nghiêm trng vlòng can đảm, skiên định hoc ý chí. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "nhu nhược" hoc "hèn nhát".

Mt sai lm phbiến là nhm ln spineless vi shy (nhút nhát). Trong khi shy mô tmt đặc đim tính cách thiên vse thn, ngi ngùng trong giao tiếp, thì spineless li ám chvic mt người không dám đứng lên bo vchính kiến hoc không dám đối mt vi khó khăn vì shãi.

He is too shy to stand up for his rights. (Câu này chse thn, không đủ mnh để din tsnhu nhược).
He is too spineless to stand up for his rights. (Câu này nhn mnh snhu nhược, thiếu bn lĩnh).

Sc thái nghĩa đen trong sinh hc

Trong ngcnh khoa hc hoc tnhiên, spineless được dùng theo nghĩa vt lý thun túy để chnhng sinh vt không có xương sng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, thut ngchuyên môn invertebrate thường được sdng phbiến hơn trong các văn bn khoa hc, trong khi spineless có thxut hin trong các mô tthông thường hoc văn chương.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit spineless vi weak (yếu). weak có thchsyếut vthcht hoc tinh thn nói chung, nhưng spineless tp trung cthvào vic thiếu "xương sng" — tc là thiếu scng ci và quyết đoán trong hành động.

weak: Yếu (có thlà do sc khe hoc tâm lý).
spineless: Nhu nhược (thiếu bn lĩnh, không dám quyết định hoc đối đầu).

Vmt ngpháp, spineless là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từnhu nhược

Thiếu can đảm, thiếu bản lĩnh hoặc ý chí để bảo vệ bản thân hoặc niềm tin của mình

The manager was too spineless to tell the director that the project was failing.

Người quản lý quá nhu nhược để nói với giám đốc rằng dự án đang thất bại.

Tính từkhông xương sống

Không có xương sống hoặc cột sống, như trường hợp của một số loài động vật không xương sống

Jellyfish and worms are spineless creatures.

Sứa và giun là những sinh vật không xương sống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error