D
Dicread
HomeDictionaryCcourageous

courageous

dũng cảm
Tính từ
So sánh hơn: more courageousSo sánh nhất: most courageous

courageous mô tmt phm cht tinh thn cao đẹp, nhn mnh vào sdũng cm mt cách kiên định và có ý thc khi đối mt vi nguy him, ni shãi hoc khó khăn. Tnày thường mang sc thái trang trng và tích cc, gi lên hìnhnh mt người có bn lĩnh, không nao núng trước nhng ththách ln lao.

Ý nghĩa

Tính từdũng cảm

Có hoặc thể hiện sức mạnh tinh thần khi đối mặt với nỗi đau hoặc nỗi buồn

The courageous firefighter entered the burning building.

Người lính cứu hỏa dũng cảm đã tiến vào tòa nhà đang cháy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error