D
Dicread
HomeDictionaryIinstrumentalist

instrumentalist

nhạc công / chuyên viên vận hành thiết bị
Danh từ
Số nhiều: instrumentalists

instrumentalist là mt thut ngdùng để chnhng người có khnăng chơi mt hoc nhiu loi nhc cụ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhc công", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào knăng điu khin nhc chơn là vai trò trong mt ban nhc.

Ý nghĩa

Danh từnhạc công

Người chơi một nhạc cụ, đặc biệt là người được đào tạo chuyên nghiệp hoặc có kỹ năng cao

"The orchestra is looking for a talented instrumentalist to fill the vacant chair."

Dàn nhạc đang tìm kiếm một nhạc công tài năng để lấp đầy vị trí còn trống.

chuyên viên vận hành thiết bị

Người sử dụng một thiết bị khoa học hoặc kỹ thuật cụ thể để thực hiện các phép đo hoặc thí nghiệm

Phòng thí nghiệm yêu cầu một chuyên viên vận hành thiết bị lành nghề để điều khiển máy phổ khối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error