D
Dicread
HomeDictionarySslew

slew

một lượng lớn, giết, trượt ngang, xoay mạnh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slewsQuá khứ: slewPhân từ 2: slainV-ing: slaying

dng danh từ, tnày mang sc thái thân mt, gn như là khu ngữ, thường được dùng để mô tmt sự đổ xô hoc xut hin bt ngca nhiu thứ. Nó gi lên hìnhnh mt chng hoc mt đống, ngụ ý rng slượng này nhiu đến mc mt người khó có thqun lý hoc xlý hết cùng mt lúc. Khi đóng vai trò là động tvi nghĩa là giết, tnày mang tính cxưa hoc văn chương, gi nhớ đến nhng trn chiến sthi và truyn dân gian. Ngược li, nghĩa cơ hc vvic trượt hoc văng li mang tính kthut và trc quan, mô ttrng thái mt kim soát khi đà đẩy khiến vt thchch khi ltrình dự định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhóm hoặc một lô cụ thể (a slew of errors). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về một lượng lớn.

Ý nghĩa

Danh từmột lượng lớn
[something]

Một số lượng lớn thứ gì đó

"a slew of new regulations"

một loạt các quy định mới

Ngoại động từgiết
[someone][something]

Giết ai đó hoặc con gì đó một cách bạo lực

"the knight slew the dragon"

hiệp sĩ đã giết con rồng

Ngoại động từxoay mạnh
[someone][something]

Xoay hoặc trượt mạnh theo một hướng nhất định

"the car slewed across the icy road"

chiếc xe xoay mạnh trên con đường đóng băng

Nội động từtrượt ngang
[doing]

Trượt hoặc văng sang một bên

"the vehicle slewed sideways into the ditch"

chiếc xe trượt ngang xuống rãnh

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error