D
Dicread
HomeDictionaryPpeacemaker

peacemaker

người hòa giải / súng lục Colt
Danh từ
Số nhiều: peacemakers

peacemaker mang sc thái tích cc, mô tmt người hoc mt tchc chủ động can thip để chm dt xung đột và thiết lp shòa hp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người hòa gii", nhưng cn lưu ý rng peacemaker không chỉ đơn thun là người đứng ra dàn xếp (như mt trng tài) mà còn hàm ý mt lý tưởng cao đẹp vvic kiến to hòa bình bn vng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit peacemaker vi mediator. Trong khi mediator (người trung gian) tp trung vào quá trình kthut ca vic đàm phán để đạt được tha thun, thì peacemaker nhn mnh vào kết qucui cùng là shòa bình và san lc. Mt mediator có thchgiúp hai bên ký kết mt hp đồng, nhưng mt peacemaker hướng ti vic xóa bhn thù.

Ví dụ: Mt chính trgia có thlà mt peacemaker khi hnlc ngăn chn mt cuc chiến tranh toàn din, trong khi mt lut sư thường đóng vai trò là mediator trong các vly hôn.

Lưu ý về đa nghĩa và ngcnh

Mt đim đặc bit quan trng mà người Vit cn lưu ý là peacemaker còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong ngcnh lch svà quân sự, đặc bit là ở min Tây Hoa Kthi kcao bi. Trong trường hp này, peacemaker là tên gi phbiến ca súng lc Colt Single Action Army. Đây là mt cách dùng ma mai (irony), vì mt vũ khí gây sát thương li được đặt tên là "người to ra hòa bình" (theo nghĩa là buc đối phương phi im lng hoc đầu hàng).

Sai: "Anhy dùng mt người hòa gii để bn kthù" (Khi mun nói vkhu súng).
✅ Đúng: "Anh chàng cao bi rút khu súng lc ca mình ra khi bao súng trong chp mt."

Cách sdng trong câu

Khi sdng peacemaker vi nghĩa người hòa gii, tnày thường đi kèm vi các động tnhư act as (đóng vai trò là) hoc serve as (phc vvi tư cách là).

Ví dụ: The United Nations often acts as a peacemaker in international disputes. (Liên Hp Quc thường đóng vai trò là người hòa gii trong các tranh chp quc tế.)

Ý nghĩa

Danh từngười hòa giải

Một cá nhân hoặc quốc gia cố gắng thiết lập hòa bình giữa các bên đang xung đột

The United Nations often acts as a peacemaker in international disputes.

Liên Hợp Quốc thường đóng vai trò là người hòa giải trong các tranh chấp quốc tế.

Danh từsúng lục Colt

Một loại súng, thường là súng ngắn, được thiết kế để tự vệ hoặc thực thi pháp luật, cụ thể là đề cập đến súng lục ổ quay Colt Single Action Army

The cowboy drew his peacemaker from the holster in a flash.

Anh chàng cao bồi rút khẩu súng lục của mình ra khỏi bao súng trong chớp mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error