D
Dicread
HomeDictionaryIintercessor

intercessor

người trung gian
Danh từ
Số nhiều: intercessors

intercessor mang sc thái trang trng và thường gn lin vi bi cnh tôn giáo hoc ngoi giao, chmt người đứng ra làm cu ni để xin stha thứ, lòng khoan dung hoc mt đặc ân cho người khác. Đim mu cht ca tnày là hành động "can thip" (intercede) mang tính cht khn thiết và đầy thin chí, thay vì chlà mt người truyn tin đơn thun.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Trong tiếng Vit, intercessor có thể được dch là "người trung gian", nhưng cn phân bit rõ vi các ttiếng Anh khác có nghĩa tương đương:

mediator: Thường dùng trong bi cnh pháp lý hoc tranh chp thương mi, nơi người trung gian đóng vai trò khách quan để giúp hai bên đạt được tha thun. Trong khi đó, intercessor thiên vvic cu xin hoc vn động cho mt bên cthể.
intermediary: Mt thut ngchung chbt kai đứng gia hai bên (ví dụ: môi gii bt động sn). intercessor mang hàm ý cm xúc và đạo đức mnh mhơn, thường xut hin trong các li cu nguyn hoc yêu cu gi ti cp có thm quyn cao hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng intercessor, người hc cn lưu ý rng tnày gi lên hìnhnh mt người có uy tín hoc có mi quan htt vi người nm quyn lc, dùng tmnh hưởng ca mình để giúp đỡ người yếu thế hơn.

Đúng: Sdng intercessor khi nói vmt vthánh trong tôn giáo hoc mt nhà ngoi giao cgng hòa gii xung đột gia hai quc gia.
Sai: Không nên dùng intercessor để chmt nhân viên bán hàng trung gian hoc mt người vn chuyn thông tin đơn thun.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đi kèm vi các động tnhư act as (đóng vai trò là) hoc serve as (phc vnhư là) để mô tchc năng ca người đó trong mt tình hung cthể.

Ý nghĩa

Danh từngười trung gian

Một người can thiệp hoặc hòa giải thay mặt cho người khác, đặc biệt là trong một lời cầu nguyện hoặc một yêu cầu gửi tới cấp có thẩm quyền cao hơn

The diplomat acted as an intercessor between the two warring nations to secure a ceasefire.

Nhà ngoại giao đã đóng vai trò là người trung gian giữa hai quốc gia đang chiến tranh để đạt được một thỏa thuận ngừng bắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error