D
Dicread
HomeDictionaryTtroublemaker

troublemaker

kẻ gây rối
Danh từ
Số nhiều: troublemakers

troublemaker được dùng để chmt người có xu hướng ctình hoc thường xuyên to ra nhng tình hung khó khăn, gây tranh cãi hoc làm gián đon syênn ca mt tp thể. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào hành vi gây hn hoc sthiếu hp tác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "kgây ri", "kphá bĩnh" hoc "người hay gây chuyn".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit troublemaker vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

rebel: Trong khi troublemaker tp trung vào vic gây phin hà và rc ri cho người khác, rebel (kni lon) li mang hàm ý chng đối li chính quyn, lut lhoc các chun mc xã hi vì mt lý tưởng hoc nim tin cá nhân. Mt rebel có thkhông nht thiết là mt troublemaker nếu hành động ca hkhông nhm mc đích gây ri đơn thun.
mischievous: Tnày dùng để chnhng người (thường là trem) tinh nghch, hay bày trò trêu chc nhưng không mang ý đồ xu hoc gây ra thit hi nghiêm trng. Ngược li, troublemaker gi lên cm giác vnhng rc ri thc svà gây khó chu cho mi người xung quanh.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong môi trường trường hc, công shoc trong các mi quan hgia đình. Khi sdng, hãy lưu ý rng troublemaker là mt nhãn dán mang tính phán xét.

Ví dụ đúng: He was labeled as a troublemaker after the incident. (Anh ta bcoi là mt kgây ri sau svic đó.)
Ví dsai: Sdng troublemaker để mô tmt đứa trchỉ đơn gin là hiếu động. Trong trường hp này, nên dùng energetic hoc playful để tránh gây hiu lm vtính cách ca đứa trẻ.

Vmt ngpháp, troublemaker là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc an khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từkẻ gây rối

Một người thường xuyên gây ra khó khăn, phiền muộn hoặc sự gián đoạn cho người khác

The new student proved to be a real troublemaker in the classroom.

Học sinh mới hóa ra là một kẻ gây rối thực sự trong lớp học.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error