D
Dicread
HomeDictionaryOold-fashioned

old-fashioned

lỗi thời / cổ điển
Tính từ
So sánh hơn: more old-fashionedSo sánh nhất: most old-fashioned

old-fashioned mang mt sc thái ý nghĩa kép, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thmang hàm ý tiêu cc hoc tích cc. Khi dùng để chtư duy, quan đim hoc phương pháp, tnày thường mang nghĩa là lỗi thời, ám chslc hu, không còn phù hp vi thi đại hin nay. Ngược li, khi nói vphong cách thiết kế, thi trang hoc đồ vt, nó thường được hiu là cổ điển, gi lên vẻ đẹp truyn thng, sbn vng và giá trvượt thi gian.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai sc thái này khi dch sang tiếng Vit. Nếu mt người bmô tlà old-fashioned trong suy nghĩ, điu đó thường là mt li phê bình vsbo thủ. Tuy nhiên, nếu mt món đồ ni tht được gi là old-fashioned, đó có thlà mt li khen ngi vstinh tế ca phong cách xưa.

Dùng old-fashioned để khen ngi mt công nghmi: Điu này là sai vì công nghmi không thlỗi thời hay cổ điển.
Ví dvnghĩa li thi: His views on gender roles are quite old-fashioned (Quan đim ca cô ấy vvai trò gii tính khá li thi).
Ví dvnghĩa cổ đin: I prefer an old-fashioned phone to a smartphone (Tôi thích mt chiếc đin thoi cổ đin hơn là mt chiếc đin thoi thông minh).

So sánh vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, old-fashioned khác vi ancientchnó không nht thiết phi nói vnhng ththàng ngàn năm trước, mà chỉ đơn gin là không còn hin đại. So vi outdated, old-fashioned có phm vi sdng rng hơn; trong khi outdated gn như luôn mang nghĩa tiêu cc (hết hn, không còn giá trsdng), thì old-fashioned vn giữ được giá trthm mtrong nhiu trường hp.

Lưu ý vngpháp

old-fashioned đóng vai trò là mt tính tghép. Khi đứng trước danh từ để bnghĩa, nó luôn ginguyên du gch ni. Trong mt strường hp đặc bit, nó còn được dùng như mt danh từ để chtên mt loi cocktail ni tiếng (Old Fashioned), khi đó tnày trthành tên riêng và không được dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Tính từlỗi thời

Không còn hiện đại hoặc cập nhật về phong cách, cách thức hoặc tư duy

Her views on gender roles are quite old-fashioned.

Quan điểm của cô ấy về vai trò giới tính khá lỗi thời.

Tính từcổ điển

Được chế tạo theo cách truyền thống hoặc theo một phong cách từ quá khứ

I prefer an old-fashioned telephone to a smartphone.

Tôi thích một chiếc điện thoại cổ điển hơn là một chiếc điện thoại thông minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error