D
Dicread
HomeDictionaryMmushy

mushy

mềm nhũn / sướt mướt
Tính từ
So sánh hơn: mushierSo sánh nhất: mushiest

Ý nghĩa

Tính từmềm nhũn

Mềm và nát, thường theo cách ẩm ướt hoặc bị phân hủy một cách khó chịu

"The vegetables were overcooked and became mushy."

Rau củ đã bị nấu quá chín và mềm nhũn.

Tính từsướt mướt

Quá ủy mị hoặc đa cảm, đặc biệt là theo cách bị coi là yếu đuối hoặc gây cảm giác ngấy

"I found the ending of the romantic movie a bit too mushy for my taste."

Tôi không thể chịu nổi những cuốn tiểu thuyết lãng mạn sướt mướt đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error