D
Dicread
HomeDictionaryAanimated

animated

sôi nổi / hoạt hình
Tính từ

animated mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là mô ttrng thái cm xúc ca con người, hai là mô tmt kthut hìnhnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi gia nghĩa bóng (tinh thn) và nghĩa đen (kthut) để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Tính từsôi nổi

Tràn đầy sức sống, sự hào hứng hoặc tinh thần

The children had an animated conversation about the movie.

Những đứa trẻ đã có một cuộc trò chuyện sôi nổi về bộ phim.

Tính từhoạt hình

Được tạo ra bằng một chuỗi các hình vẽ hoặc hình ảnh để mô phỏng chuyển động

The studio released a beautifully animated feature film.

Hãng phim đã phát hành một bộ phim điện ảnh hoạt hình tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error