D
Dicread
HomeDictionaryVvivacious

vivacious

sôi nổi
Tính từ
So sánh hơn: more vivaciousSo sánh nhất: most vivacious

vivacious được dùng để mô tmt ngườithường là phnữ—có tính cách sôi ni, tràn đầy năng lượng và shot bát. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh mt người không chnăng động vmt thcht mà còn có sc hút mãnh lit, khnăng truyn cm hng và nim vui cho nhng người xung quanh thông qua cách nói chuyn và cchỉ.

Phân bit vi các ttương đồng

Mc dù có nghĩa tương tnhư lively hay energetic, nhưng vivacious mang mt sc thái tinh tế hơn:

vivacious: Nhn mnh vào squyến rũ, duyên dáng và sc sng ta ra ttính cách. Nó thường gn lin vi sthu hút trong giao tiếp xã hi.
lively: Là mt tphthông hơn, có thdùng cho cngười, vt hoc mt địa đim (ví dụ: mt thành phsôi động). Nó đơn thun chshot động mnh mẽ, không nht thiết phi đi kèm vi sduyên dáng.
energetic: Tp trung vào mc độ năng lượng, sc bn hoc khnăng làm vic cường độ cao, thiên vkhía cnh thcht hơn là sc hút cá nhân.

Ví dụ: Mt người có thenergetic khi tp ththao, nhưng hsẽ được gi là vivacious khi htrthành tâm đim ca mt ba tic nhshóm hnh và hot bát.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, vivacious thường được dch là "sôi ni" hoc "hot bát". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày hiếm khi được dùng để mô tnam gii trong các văn bn truyn thng, dù hin nay ranh gii này đã linh hot hơn. Khi dùng cho nam gii, người ta thường ưu tiên các tnhư animated hoc exuberant.

Đúng: She is a vivacious young woman. (Cô ấy là mt phntrsôi ni.)
Ít phbiến hơn: He is a vivacious man. (Anhy là mt người đàn ông sôi ni.)

Vmt ngpháp, vivacious là mt tính tmô tả đặc đim tính cách cố định, vì vy nó thường đứng sau động tni như be hoc seem để định nghĩa bn cht ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từsôi nổi

Tràn đầy tinh thần, năng lượng và sự hoạt bát, thường được dùng để mô tả tính cách của một người

She is a vivacious young woman who lights up every room she enters.

Cô ấy là một phụ nữ trẻ sôi nổi, người luôn làm bừng sáng mọi căn phòng cô bước vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error