D
Dicread
HomeDictionaryGguileful

guileful

xảo quyệt
Tính từ
So sánh hơn: more guilefulSo sánh nhất: most guileful

guileful mô tmt người có đặc đim mưu mô, di trá hoc tinh quái mt cách phn bi để đạt được mc tiêu. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào sthiếu trung thc và khnăng thao túng người khác thông qua nhng thủ đon ngm. Khác vi sthông minh hay khéo léo thông thường, guileful ám chmt loi trí tuệ được sdng cho mc đích ích khoc gây hi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit guileful vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

cunning: Cũng có nghĩa là xo quyt, nhưng cunning đôi khi có thmang nghĩa trung lp hoc thm chí là khen ngi vsnhanh nhy, khôn ngoan trong vic gii quyết vn đề. Trong khi đó, guileful gn như luôn mang nghĩa tiêu cc và gn lin vi sla lc.
sly: Thường dùng để chskín đáo, lén lút hoc tinh quái (ví dnhư mt con cáo). sly thiên vhành động giu giếm, còn guileful thiên vbn cht mưu mô và chiến lược la di.
deceptive: Tp trung vào hành động gây hiu lm hoc to ra vngoài gito, trong khi guileful mô tả đặc đim tính cách ca mt người thường xuyên sdng mưu mo.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "khôn khéo" (resourceful/clever). Trong tiếng Vit, "khôn" có thlà tích cc, nhưng guileful tuyt đối không phi là li khen. Nếu bn mun khen ai đó gii xoay xở, hãy dùng resourceful, đừng dùng guileful vì nó sbiến câu nói thành mt li cáo buc vsxo quyt.

Sai: He is a guileful businessman. (Nếu ý bn mun nói ôngy là mt doanh nhân gii/khôn khéo).
✅ Đúng: He is a guileful businessman. (Khi bn mun nói ôngy là mt doanh nhân mưu mô, chuyên la lc đối tác).

Vmt ngpháp, guileful là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từxảo quyệt

Có đặc điểm mưu mô, dối trá hoặc tinh quái một cách phản bội để đạt được mục tiêu

The guileful politician managed to manipulate the committee into approving the bill.

Vị chính trị gia xảo quyệt đã xoay xở để thao túng ủy ban chấp thuận dự luật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error