D
Dicread
HomeDictionaryFflooring

flooring

vật liệu lát sàn / đánh gục / làm kinh ngạc

/ˈflɔːrɪŋ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flooringsQuá khứ: flooredPhân từ 2: flooredV-ing: flooringSo sánh hơn: more flooringSo sánh nhất: most flooring

Tflooring mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tdanh tchvt liu xây dng đến động tchhành động gây sc hoc tn công vt lý.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, flooring dùng để chchung các loi vt liu dùng để lát sàn (như gỗ, gch, nha), thay vì chmt tm sàn cthể. Người hc cn phân bit rõ vi floor (sàn nhà - bmt vt lý). Ví dụ, bn không nói "I like the flooring of this room" để chcái sàn, mà nói "I like the flooring" khi mun khen cht liu lát sàn đó đẹp.

Khi là động từ, flooring có hai nghĩa bóng và nghĩa đen rt mnh. Nghĩa đen là đánh ngã đối phương xung sàn (thường dùng trong võ thut hocu đả). Nghĩa bóng là khiến ai đó quá ngc nhiên hoc sc đến mc không tht nên li. Trong trường hp này, nó mang sc thái mnh hơn nhiu so vi surprise hay amaze.

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia flooring (vt liu lát sàn) và floor (sàn nhà) trong các câu mô tni tht. Hãy nhrng flooring nhn mnh vào cht liu và quá trình lp đặt.

Sai: The flooring is dirty. (Nếu bn mun nói mt sàn bbn)
Đúng: The floor is dirty.
✅ Đúng: We are choosing new flooring for the kitchen. (Khi đang chn vt liu để lát)

Đối vi nghĩa gây kinh ngc, hãy cn thn để không nhm vi các tchsngc nhiên nhnhàng. flooring gi lên cm giác bị "đánh gc" bi thông tin hoc vẻ đẹp.

Ví dụ: The news of his resignation completely floored me. (Tin tc vvic anhy tchc khiến tôi hoàn toàn choáng váng/sc).

Đặc đim ngpháp

dng danh tchvt liu, flooring thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Uncountable when referring to the general material or category of surface covers. Countable when referring to specific types or installations of different materials in a project.

Ý nghĩa

Danh từvật liệu lát sàn

Vật liệu được dùng để bao phủ bề mặt sàn của một căn phòng hoặc tòa nhà

We decided to install hardwood flooring in the living room for a more classic look.

Chúng tôi quyết định lắp sàn gỗ cứng trong phòng khách để có vẻ ngoài cổ điển hơn.

Ngoại động từđánh gục
[~ person]

Đánh ngã ai đó xuống đất, thường là bằng một cú đấm

The boxer managed to floor his opponent with a powerful right hook.

Võ sĩ đã đánh gục đối thủ bằng một cú móc phải đầy uy lực.

Ngoại động từlàm kinh ngạc
[~ person]

Khiến ai đó hoàn toàn choáng ngợp hoặc sửng sốt

The sheer beauty of the landscape absolutely floored her.

Vẻ đẹp thuần khiết của phong cảnh đã khiến cô ấy hoàn toàn kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error