D
Dicread
HomeDictionaryLlinoleum

linoleum

sàn nhựa linoleum
Danh từ

linoleum là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt loi vt liu phsàn cthcó ngun gc ttnhiên (du ht lanh). Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ linoleum vi vinyl (sàn nha PVC). Mc dù trong giao tiếp thông thường, nhiu người dùng tlinoleum để gi chung cho tt ccác loi sàn nha gighoc nha tng hp, nhưng vmt kthut và xây dng, đây là hai vt liu hoàn toàn khác nhau vthành phn và đặc tính.

Phân bit vi vt liu tương t

linoleum: Được làm tcác thành phn tnhiên như du ht lanh, bt gvà nút bn. Nó có khnăng phân hy sinh hc và thường bn hơn theo thi gian.
vinyl: Được làm tnha tng hp (PVC). Loi này phbiến hơn, giá thành thường rhơn và có nhiu mu mã đa dng hơn nhưng không thân thin vi môi trường bng linoleum.

Ví dụ: Nếu bn nói the floor is made of linoleum, bn đang ám chmt loi sàn vt liu tnhiên truyn thng. Nếu bn nói the floor is vinyl, bn đang nói vsàn nha hin đại.

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn vthiết kế ni tht, kiến trúc hoc mô tnhà ca. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "sàn nha linoleum" để gitính chính xác kthut, hoc đơn gin là "sàn nha" trong các tình hung giao tiếp không yêu cu skht khe vcht liu.

Đặc đim ngpháp

linoleum là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Do đó, bn không dùng dng snhiu linoleums. Để chmt đơn vhoc mt mng sàn, hãy sdng các cm tnhư a piece of linoleum hoc a layer of linoleum.

Ý nghĩa

Danh từsàn nhựa linoleum

Một loại vật liệu phủ sàn bền được làm từ hỗn hợp dầu hạt lanh đông đặc, nhựa thông, nút bần nghiền và bột gỗ trên một lớp đế bằng vải bố hoặc vải canvas

The kitchen floor was covered in a checkered linoleum that was easy to clean.

Sàn nhà bếp được phủ một lớp nhựa linoleum kẻ ô dễ lau chùi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error