D
Dicread
HomeDictionaryEenthrallment

enthrallment

sự mê hoặc / sự nô lệ
Danh từ

enthrallment mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp nhau, tùy thuc vào ngcnh sdng. Mt mt, nó mô tmt trng thái tâm lý tích cc khi mt người bthu hút mãnh lit, cm thy say mê hoc bmê hoc bi vẻ đẹp, tài năng hoc skdiu ca mt điu gì đó. Mt khác, nó li mang nghĩa đen nng nhơn, chtrng thái bnô lhoc btước đot tdo. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia sự "say mê" tnguyn và sự "giam cm" cưỡng ép.

Sphân bit vsc thái ý nghĩa

Khi dùng vi nghĩa là smê hoc, enthrallment gi lên cm giác bcun hút đến mc không thri mt hoc không thsuy nghĩ về điu gì khác. Nó mnh hơn nhiu so vi interest (squan tâm) hay attraction (sthu hút). Ví dụ, khi bn xem mt bui biu din nghthut đỉnh cao, cm giác ngngàng và bhp hn chính là enthrallment.

Ngược li, khi dùng vi nghĩa là snô lệ, tnày nhn mnh vào smt quyn kim soát đối vi cuc đời mình, tương tnhư enslavement. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa "smê hoc" phbiến hơn nhiu trong văn chương và giao tiếp hàng ngày.

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch tt ccác trường hp enthrallment thành "sthu hút". Điu này sgây hiu lm nghiêm trng nếu văn bn đang nói vlch shoc quyn con người.

Sai: "The history of enthrallment in the colonies" dch là "Lch sca sthu hútcác thuc địa".
✅ Đúng: "The history of enthrallment in the colonies" phi dch là "Lch sca snô lệ ở các thuc địa".

Ngoài ra, cn phân bit enthrallment vi fascination. Trong khi fascination thường là stò mò, mun tìm hiu sâu hơn, thì enthrallment thiên vtrng thái bchoáng ngp và bị điu khin bi cm xúc mnh mẽ.

Đặc đim ngpháp

enthrallment là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhn mnh như complete (hoàn toàn) hoc total (toàn bộ) để làm ni bt mc độ ca smê hoc hoc snô lệ.

Ý nghĩa

Danh từsự mê hoặc

Trạng thái bị thu hút, quyến rũ hoặc hoàn toàn bị cuốn hút bởi một điều gì đó hoặc một ai đó

The audience watched in total enthrallment as the magician performed his final trick.

Khán giả theo dõi trong sự mê hoặc hoàn toàn khi nhà ảo thuật thực hiện màn trình diễn cuối cùng.

Danh từsự nô lệ

Trạng thái bị biến thành nô lệ hoặc bị giam cầm trong xiềng xích

The historical records detailed the systemic enthrallment of populations during the empire's expansion.

Các ghi chép lịch sử chi tiết về sự nô lệ có hệ thống đối với các quần thể dân cư trong quá trình mở rộng đế chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error