D
Dicread
HomeDictionaryHhabitation

habitation

sự cư trú / nơi ở
Danh từ
Số nhiều: habitations

habitation mang sc thái trang trng và mang tính kthut hơn nhiu so vi các tthông dng như home hay house. Trong khi home gi cm giácm cúng, thân thuc và mang tính cm xúc, habitation li tp trung vào khía cnh vt lý và pháp lý ca vic sinh sng ti mt địa đim. Tnày thường xut hin trong các văn bn kho chc, nhân chng hc hoc các tài liu pháp lý vquy hoch đô thvà nhà ở.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ habitation vi habitat. Mc dù chai đều liên quan đến nơi ở, nhưng habitat thường được dùng cho động vt và thc vt (môi trường sng tnhiên), trong khi habitation gn như chdành riêng cho con người. Vic sdng nhm hai tnày có thkhiến câu văn trnên kquc hoc thiếu chính xác vmt khoa hc.

The forest is the habitation of tigers. (Sai vì hkhông xây dng nơi cư trú theo nghĩa xã hi/pháp lý ca con người)
The forest is the habitat of tigers. (Đúng: Rng là môi trường sng ca hổ)

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà habitation có thể được dch là "scư trú" (khi nhn mnh vào hành động sinh sng) hoc "nơi ở" (khi nhn mnh vào công trình vt cht). Khi nói vmt ngôi nhà đơn lẻ, hãy dùng house; khi nói vmt khu vc định cư ca mt cng đồng hoc mt thi klch sử, habitation là la chn phù hp hơn.

Ví dvscư trú: evidence of early human habitation (bng chng vscư trú sm ca con người).
Ví dvnơi ở: unfit for human habitation (không đủ điu kin để làm nơicho con người - thường dùng trong lut pháp hoc kim tra xây dng).

Vmt ngpháp, habitation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động sinh sng, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi ám chmt công trình hoc địa đim cthdùng làm nơi ở.

Ý nghĩa

Danh từsự cư trú

Hành động sinh sống tại một địa điểm cụ thể

The early habitation of the region by nomadic tribes is well documented.

Việc các bộ lạc du mục cư trú sớm tại khu vực này đã được ghi chép đầy đủ.

Danh từnơi ở

Một nơi mà con người sinh sống, chẳng hạn như một ngôi nhà hoặc một khu định cư

The soldiers established a temporary habitation in the valley.

Các binh sĩ đã thiết lập một nơi ở tạm thời trong thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error