D
Dicread
HomeDictionaryMmulticolored

multicolored

đa sắc
Tính từ

multicolored được sdng để mô tmt vt thcó nhiu màu sc khác nhau cùng tn ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa sc" hoc "nhiu màu". Đim mu cht ca multicolored là shin din ca nhiu sc độ hoc màu sc riêng bit trên cùng mt bmt, to nên mt vngoài rc rhoc hn hp. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit multicolored vi mt stdgây nhm ln như colorful hay polychromatic: colorful: Mang nghĩa rng hơn, không chlà có nhiu màu mà còn ám chstươi sáng, sc svà bt mt. Mt vt có thchcó mt màu đỏ rc nhưng vn được gi là colorful. Trong khi đó, multicolored nhn mnh vào slượng màu sca sc). polychromatic: Đây là thut ngmang tính kthut hoc khoa hc hơn (thường dùng trong vt lý hoc quang hc), dùng để chcác tia sáng hoc vt liu có nhiu bước sóng khác nhau. Trong giao tiếp hàng ngày, hãy ưu tiên dùng multicolored. Lưu ý vngcnh sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tngcho phù hp để tránh gây cm giác cng nhc: Trong văn phong trang trng hoc mô tnghthut: Sdnga sc" (ví dụ: multicolored patterns - nhng hoa văn đa sc). Trong văn phong đời thường: Sdng "nhiu màu" (ví dụ: multicolored beads - nhng ht cườm nhiu màu). Mt li phbiến là nhm ln gia vic "có nhiu màu" (mt vt có nhiu màu) và "có nhiu vt vi các màu khác nhau". multicolored chdùng cho mt đối tượng đơn lmang nhiu màu sc trên thân nó. Nếu bn mun nói vmt nhóm các vt thmà mi vt mt màu, hãy dùng cm tof various colors thay vì multicolored. multicolored pens (Nếu ý bn là mt hp bút gm nhiu cây bút màu khác nhau). pens of various colors (Nhng cây bút vi nhiu màu sc khác nhau). a multicolored pen (Mt cây bút đa sc, ví dnhư bút 4 màu trong mt). Vmt ngpháp, multicolored đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từđa sắc

Có hoặc bao gồm nhiều màu sắc khác nhau

"The garden was filled with multicolored wildflowers."

Khu vườn tràn ngập những bông hoa dại đa sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error