D
Dicread
HomeDictionaryCcatfish

catfish

cá trê / giả mạo danh tính
Ngoại động từ
Quá khứ: catfishedPhân từ 2: catfishedV-ing: catfishing

catfish là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen thuc vsinh hc và mt nghĩa bóng hin đại liên quan đến hành vi la đảo trên mng. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để tránh hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

nghĩa gc, catfish dùng để chloài cá trê. Tnày được ghép tcat (con mèo) và fish (con cá), mô tả đặc đim các si râu quanh ming ging như râu mèo. Đây là mt thut ngtrung tính, dùng trong đời sng hàng ngày hoc trong khoa hc tnhiên.

Tuy nhiên, trong văn hóa internet hin đại, catfish đã trthành mt động thoc danh từ để chhành vi gimo danh tính. Điu này xy ra khi mt người to ra mt hsơ giả (sdngnh và thông tin ca người khác) trên cácng dng hn hò hoc mng xã hi để thu hút và la di đối phương. Hành vi này thường mang hàm ý tiêu cc, gn lin vi sdi trá và thao túng tâm lý.

Phân bit và lưu ý khi sdng

Người Vit cn lưu ý rng trong khi catfish (nghĩa bóng) thường được dch là "gimo danh tính", nó không đơn thun là vic mo danh mt người ni tiếng để trc li tài chính, mà nhn mnh vào vic to ra mt "con người lý tưởng" gito để thiết lp mi quan htình cm.

Đúng ngcnh: I think he is a catfish (Tôi nghĩ anh ta đang gimo danh tính) — dùng khi nghi ngai đó không ging như ảnh đại din trên mng.
Sai ngcnh: Không dùng catfish để chvic đánh cp tài khon ngân hàng hoc la đảo tài chính thun túy; trong trường hp đó, hãy dùng scam hoc fraud.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchloài cá, catfish có thdùngdng số ít hoc snhiu mà không thay đổi hình thc từ. Khi đóng vai trò là động từ (gimo danh tính), tnày tuân theo quy tc chia động tthông thường trong tiếng Anh (ví dụ: catfishing, catfished).

Ý nghĩa

Danh từcá trê

Bất kỳ loài cá nước ngọt hoặc cá biển nào có đặc điểm là có râu (các cơ quan giống như râu) quanh miệng

The angler caught a massive channel catfish in the river.

Người câu cá đã bắt được một con cá trê kênh khổng lồ ở dưới sông.

Ngoại động từgiả mạo danh tính
[~ person]

Tạo một danh tính giả trực tuyến để lừa dối ai đó, thường là vì mục đích tình cảm

He realized he was being catfished when the woman refused to video call him.

Anh ấy nhận ra mình đang bị lừa bởi một danh tính giả khi người phụ nữ đó từ chối gọi video cho anh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error