D
Dicread
HomeDictionaryBbillboard

billboard

biển quảng cáo / bảng thông báo
Danh từ
Số nhiều: billboards

Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Anh, billboard thường được hiu theo hai hướng chính tùy vào môi trường. Khi nói vqung cáo, nó chnhng tm bng khng lồ đặt ngoài tri, thườngcác trc đường chính hoc cao tc để thu hút schú ý ca người lái xe. Trong khi đó, trong môi trường giáo dc hoc văn phòng, billboard có thchnhng tm bng dùng để ghim thông báo hoc trưng bày sn phm hc tp. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln billboard vi sign (bin báo). Trong khi sign là mt thut ngchung cho mi loi bin báo (như bin báo giao thông, bin tên ca hàng), thì billboard nhn mnh vào kích thước ln và mc đích qung bá thương mi hoc thông tin din rng. Ví dminh ha Qung cáo ngoài tri: The company put up a massive billboard on the highway (Công ty đã dng mt tm bin qung cáo khng ltrên đường cao tc). Bng thông báo: The students' artwork was displayed on the classroom billboard (Các tác phm nghthut ca hc sinh được trưng bày trên bng thông báo ca lp hc). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các động từ đi kèm như put up (dng lên) hoc display (trưng bày) để mô thành động lp đặt hoc trình bày ni dung trên bng.

Ý nghĩa

Danh từbiển quảng cáo

Một tấm bảng lớn ngoài trời, thường đặt ở những khu vực có lưu lượng giao thông cao, dùng để hiển thị quảng cáo

"The company paid for a massive billboard along the highway to promote their new product."

Công ty đã chi hàng ngàn đô la cho một tấm biển quảng cáo dọc theo đường cao tốc.

bảng thông báo

Một tấm bảng lớn được sử dụng trong trường học hoặc văn phòng để dán các thông báo, thông tin hoặc bài làm của học sinh

Giáo viên đã ghim lịch trình hàng tuần lên bảng thông báo của lớp học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error