D
Dicread
HomeDictionaryIinability

inability

sự bất lực
Danh từ
Số nhiều: inabilities

inability mô ttrng thái thiếu ht mt khnăng, knăng hoc sc mnh cn thiết để thc hin mt hành động cthể. Tnày thường mang sc thái khách quan, chra mt rào cn thc tế khiến ai đó không thhoàn thành mc tiêu. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit inability vi incapacity. Trong khi inability thường dùng cho nhng knăng hoc khnăng thông thường (như không biết bơi, không thgiao tiếp), thì incapacity thường mang tính pháp lý hoc y tế nghiêm trng hơn, chsmt năng lc hành vi hoc mt khnăng vn động do bnh tt/chn thương. Ví dụ: inability to speak (không có khnăng nói/không biết nói) đối lp vi legal incapacity (mt năng lc hành vi dân sự). Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia inability và failure. inability nhn mnh vào vic thiếu năng lc ngay từ đầu, còn failure nhn mnh vào kết qukhông thành công dù có thể đã cgng. Cách sdng trong câu Tnày thường đi kèm vi cu trúc inability to do something. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "sbt lc", "vic không thể" hoc "sthiếu khnăng". Đúng: His inability to concentrate (Vic anhy không thtp trung). Sai: Tránh dùng inability khi mun nói vstchi làm điu gì đó (unwillingness). inability là không thlàm, còn unwillingness là không mun làm.

Ý nghĩa

Danh từsự bất lực

Trạng thái không có khả năng làm một điều gì đó; sự thiếu hụt sức mạnh, kỹ năng hoặc năng lực cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ

"His inability to speak the local language made traveling difficult."

Việc anh ấy không thể nói được ngôn ngữ địa phương đã khiến cho việc đi du lịch trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error