D
Dicread
Trang chủTừ điểnLleaning

leaning

thiên hướng / độ nghiêng / nghiêng
Danh từTính từ
Số nhiều: leanings

leaning được sử dụng để tả cả trạng thái vật trạng thái tâm , tùy thuộc vào ngữ cảnh mang sắc thái khác nhau.

Sắc thái về mặt vật

Khi nói về vị trí, leaning tả trạng thái nghiêng hoặc không thẳng đứng. thường gợi lên hình ảnh một vật thể đang tựa vào một điểm tựa khác để giữ thăng bằng hoặc đơn giản bị xiên đi. dụ, khi một tòa nhà bị nghiêng do nền móng yếu, chúng ta nói về độ nghiêng của .

Sắc thái về mặt tưởng niềm tin

Trong ngữ cảnh trừu tượng, leaning thể hiện một thiên hướng hoặc sự ưu tiên ngầm đối với một quan điểm, niềm tin hoặc lựa chọn nào đó. Khác với conviction (niềm tin mãnh liệt) hay decision (quyết định), leaning mang tính chất nhẹ nhàng hơn, ám chỉ một sự nghiêng về phía nào đó nhưng chưa hẳn một cam kết tuyệt đối.

dụ: Một chính trị gia thiên hướng về phía cánh tả (political leaning) nghĩa họ xu hướng ủng hộ các chính sách của phe tả, thể họ không chính thức gia nhập đảng phái đó.

Phân biệt với các từ tương đồng

Cần phân biệt leaning với inclination. Mặc cả hai đều thể dịch thiên hướng, nhưng inclination thường nhấn mạnh vào bản năng hoặc sở thích tự nhiên, trong khi leaning thường gắn liền với quan điểm chính trị, tôn giáo hoặc ý kiến trong một cuộc tranh luận cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từthiên hướng

Một xu hướng hoặc sự ưu tiên đối với một niềm tin, ý kiến hoặc hoạt động cụ thể

He has a leaning.

Danh từđộ nghiêng

Trạng thái bị xiên hoặc nghiêng so với vị trí thẳng đứng

The tower has a leaning.

Tính từnghiêng

Được đặt ở một góc; không thẳng đứng từ trên xuống dưới

The wall is leaning.

Ví dụ

He has strong conservative leanings when it comes to economic policy.

Ông ấy có thiên hướng bảo thủ mạnh mẽ khi nói đến chính sách kinh tế.

Business

I have a natural leaning toward the arts rather than the sciences.

Tôi có thiên hướng tự nhiên đối với nghệ thuật hơn là khoa học.

School Life

Ủy ban có một chút thiên kiến nghiêng về cánh tả trong việc ra quyết định.

Độ nghiêng của tòa tháp dễ nhận thấy hơn từ phía bắc.

History

The leaning wall looked like it might collapse at any moment.

Bức tường nghiêng trông như thể có thể sụp đổ bất cứ lúc nào.

Stop leaning against the door or it will swing open.

Đừng tựa vào cánh cửa nữa, nếu không nó sẽ bị mở tung ra đấy.

Tôi đang nghiêng về lựa chọn thứ hai cho chiến dịch tiếp thị.

Business

Hàng rào cũ đang nghiêng một cách chênh vênh trên lối đi trong vườn.

She has a leaning for dramatic storytelling in her novels.

Cô ấy có thiên hướng kể chuyện kịch tính trong các cuốn tiểu thuyết của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi