D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbrace

brace

chuẩn bị tinh thần / gia cố / đón chờ / giá đỡ / niềng răng / một cặp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bracesQuá khứ: bracedPhân từ 2: bracedV-ing: bracing

Tnày mang hàm ý mnh mvscăng thng và sc chng chu. Dù là mt thanh dm vt lý nâng đỡ trn nhà hay mt người đang gng cơ bp trước mt cú va chm, hìnhnh ct lõi ở đây là vic ngăn chn ssp đổ hoc tht bi dưới áp lc.

Nó ngụ ý mt tư thế chủ động và phòng thủ để đối phó vi mt lc tác động tbên ngoài.

Countable when referring to a physical support or a pair of birds. Uncountable when referring to the general act of providing support.

Ý nghĩa

Ngoại động từchuẩn bị tinh thần
[~ someone][~ something]

Chuẩn bị sẵn sàng cho một điều gì đó khó khăn hoặc không dễ chịu

He braced himself for the impact of the crash.

Ngoại động từgia cố
[~ something]

Làm cho một cấu trúc trở nên vững chắc hơn hoặc nâng đỡ nó bằng một thanh chống

The workers braced the wall with heavy timber beams.

Nội động từđón chờ

Chuẩn bị cho một cú sốc hoặc áp lực sắp xảy ra

The city braced for the arrival of the hurricane.

Danh từgiá đỡ

Một thiết bị được dùng để nâng đỡ hoặc làm vững chắc một cấu trúc

The shelf was held up by a metal brace.

Danh từniềng răng

Một thiết bị nha khoa được dùng để làm thẳng răng

She had to wear braces for two years to fix her overbite.

Danh từmột cặp

Một đôi hoặc một cặp của một thứ gì đó

A brace of partridges was served for dinner.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi