D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdisposition

disposition

tính tình / sự bố trí / khuynh hướng / bố trí
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dispositionsQuá khứ: dispositionedPhân từ 2: dispositionedV-ing: dispositioning

Từ này mang hàm ý về sự lâu dài hoặc một thiên hướng ăn sâu vào bên trong. Khi dùng để tả một người, đề cập đến trạng thái cảm xúc mặc định của họ thay một tâm trạng nhất thời. Điều này gợi mở về một bản thiết kế sinh học hoặc tâm chi phối cách một người thường xuyên phản ứng với thế giới xung quanh.

Trong các bối cảnh pháp hoặc trang trọng, thuật ngữ này chuyển sang nghĩa việc giải quyết dứt điểm một vấn đề hoặc chuyển nhượng tài sản. Điều này tạo ra sự tương phản giữa bản chất tâm nội tại của một con người việc giải quyết hành chính đối với một vụ việc hoặc tài sản bên ngoài.

Countable when referring to the arrangement of objects or a specific legal settlement. Uncountable when referring to a person's general temperament.

Ý nghĩa

Danh từtính tình

Những đặc điểm vốn có về tâm trí và tính cách của một người

She has a naturally cheerful disposition.

Danh từsự bố trí

Cách mà một thứ gì đó được đặt hoặc sắp xếp

The unusual disposition of the troops suggested an ambush.

Danh từkhuynh hướng

Một xu hướng hoặc thiên hướng đối với một thái độ hoặc hành động cụ thể

The patient showed a disposition toward anxiety.

Ngoại động từbố trí
[~ someone][~ something]

Sắp xếp hoặc đặt vào một vị trí cụ thể

Ví dụ

He has a sunny disposition that makes everyone feel welcome.

Anh ấy có một tính tình vui vẻ khiến mọi người đều cảm thấy được chào đón.

I wonder if her moody disposition is just a phase.

Tôi tự hỏi liệu tính tình thất thường của cô ấy chỉ là một giai đoạn nhất thời.

The strange disposition of the furniture made the room feel cramped.

Sự bố trí kỳ lạ của đồ nội thất khiến căn phòng có cảm giác chật chội.

The strategic disposition of the defenders prevented the breach.

Sự bố trí chiến lược của các hậu vệ đã ngăn chặn được sự xâm nhập.

History

Một số người có khuynh hướng di truyền bị cao huyết áp.

Health

He seems to have a disposition toward exaggeration when telling stories.

Anh ấy dường như có khuynh hướng nói quá khi kể chuyện.

The captain dispositioned the guards at every entrance of the castle.

Viên đội trưởng đã bố trí lính canh tại mọi lối ra vào của lâu đài.

Fantasy

We need to disposition the assets before the end of the fiscal year.

Chúng ta cần xử lý các tài sản trước khi kết thúc năm tài chính.

Business

The team lead dispositioned the staff across three different projects.

Trưởng nhóm đã bố trí nhân viên vào ba dự án khác nhau.

Office

Cụm động từ

disposition off

phân bổ hoặc điều phối một nguồn lực hoặc tài sản cụ thể cho một địa điểm hoặc một người nào đó

Quản lý đã điều phối số thiết bị còn lại cho các văn phòng vệ tinh.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi