diagonal
chéo / đường chéo / theo đường chéo
Tính từTrạng từ[C] Đếm được
Số nhiều: diagonals
diagonal được sử dụng để mô tả một đường thẳng nối hai góc đối diện trong một hình đa giác, hoặc hành động di chuyển theo hướng không song song với các cạnh của một khung hình. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "đường chéo" (danh từ) hoặc "chéo/theo đường chéo" (tính từ/trạng từ).
Countable when referring to the specific line segments within a geometric figure, such as calculating the two diagonals of a rectangle.
Ý nghĩa
Tính từchéo
Nối hai góc đối diện của một hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình dạng khác
Danh từđường chéo
Một đường thẳng nối hai góc đối diện của một hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình dạng khác