D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdiagonal

diagonal

chéo / đường chéo / theo đường chéo
Tính từTrạng từ[C] Đếm được
Số nhiều: diagonals

diagonal được sdng để mô tmt đường thng ni hai góc đối din trong mt hình đa giác, hoc hành động di chuyn theo hướng không song song vi các cnh ca mt khung hình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đường chéo" (danh từ) hoc "chéo/theo đường chéo" (tính từ/trng từ).

Countable when referring to the specific line segments within a geometric figure, such as calculating the two diagonals of a rectangle.

Ý nghĩa

Tính từchéo

Nối hai góc đối diện của một hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình dạng khác

Danh từđường chéo

Một đường thẳng nối hai góc đối diện của một hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình dạng khác

The diagonal of the screen is 15 inches.

Trạng từtheo đường chéo

Di chuyển theo hướng chéo

The player moved the piece diagonally across the board.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi