D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwill

will

sẽ / quyết tâm / để lại / ý chí / di chúc
modal verbNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: willsQuá khứ: willedPhân từ 2: willedV-ing: willing

will là mt từ đa năng trong tiếng Anh, đóng vai trò va là trợ động từ, va là danh tvà động tthường. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi gia ý nghĩa "tương lai" và "ý chí".

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là trợ động từ, will không chỉ đơn thun chmt svic xy ra trong tương lai mà còn nhn mnh vào stnguyn, quyết tâm hoc mt li ha. Ví dụ, khi nói I will help you, người nói đang thhin mt ssn lòng giúp đỡ hơn là chỉ đơn thun dbáo mt skin.

Khi là danh từ, will chuyn sang nghĩa là "ý chí" hoc "di chúc". Trong ngcnh pháp lý, nó chvăn bn phân chia tài sn sau khi qua đời. Trong ngcnh tâm lý, nó chsc mnh tinh thn hoc mong mun mãnh lit ca mt cá nhân.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ will và be going to khi din đạt tương lai. Trong khi be going to thường dùng cho nhng kế hoch đã định trước hoc dự đoán da trên bng chng hin ti, thì will thường dùng cho nhng quyết định tc thi ngay ti thi đim nói hoc nhng dự đoán mang tính chquan.

I will visit my grandmother tomorrow (Nếu đây là kế hoch đã lên lch sn, dùng be going to stnhiên hơn).
The phone is ringing. I will answer it! (Quyết định tc thi).

Lưu ý vngpháp

Khi là danh từ, will là danh từ đếm được khi nói vbn di chúc, nhưng thường là danh tkhông đếm được khi nói về ý chí hoc sc mnh tinh thn.

Countable when referring to the legal document (a will). Uncountable when referring to the mental power of determination (willpower).

Ý nghĩa

modal verbsẽ

Được dùng để diễn đạt thì tương lai, một mong muốn hoặc một sự quyết tâm

Ngoại động từquyết tâm
[~ something]

Có ý định, mong muốn hoặc ra lệnh cho điều gì đó xảy ra

Ngoại động từđể lại
[~ something to someone]

Để lại tài sản hoặc tài sản cho ai đó trong một bản di chúc hợp pháp

Danh từý chí

Khả năng hành động có ý thức và thận trọng; sự quyết tâm

She has a strong will to succeed.

Danh từdi chúc

Một văn bản pháp lý chứa các hướng dẫn về việc phân chia tài sản của một người sau khi qua đời

Ví dụ

Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến sân bay.

Kẻ độc tài đã quyết tâm xây dựng một đài tưởng niệm khổng lồ.

Người bà đã để lại đồ trang sức của mình cho cháu gái lớn nhất.

Cần một ý chí mạnh mẽ để vượt qua một thử thách khó khăn như vậy.

The family gathered to hear the reading of the will.

Gia đình đã tập trung lại để nghe đọc bản di chúc.

Cụm động từ

will away

dùng ý chí để xua tan hoặc làm biến mất điều gì đó

Cô ấy đã cố gắng dùng ý chí để xua tan sự lo lắng trước buổi thuyết trình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi