D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstop

stop

dừng / tạnh / điểm dừng / sự dừng lại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stopsQuá khứ: stoppedPhân từ 2: stoppedV-ing: stopping

Tnày mang sc thái ca sự đột ngt và dt khoát. Nó gi lên mt ranh gii cng nhc hoc schm dt bt ngca mt quá trình, thường ngụ ý có mt lc tác động tbên ngoài hoc mt quyết định có ý thc để dng tiến trình ngay lp tc.

Trong giao tiếp xã hi, tnày đóng vai trò như mt mnh lnh mnh mẽ để yêu cu chm dt mt hành vi, mang theo sc nng ca quyn uy hoc skhn cp. Đim khác bit ca stop so vi cease hoc desist là tính trc tiếp và phbiến hơn nhiu trong ngôn ngnói hàng ngày, không mang âm hưởng trang trng hay mang tính pháp lý như các từ đồng nghĩa ca nó.

Countable when referring to a physical location or a specific event, such as a bus stop or a sudden stop. Uncountable when referring to the general act of cessation.

Ý nghĩa

Ngoại động từdừng
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó ngừng di chuyển hoặc hoạt động

The driver slammed on the brakes to stop the car.

Nội động từtạnh

Kết thúc hoặc ngừng xảy ra

Danh từđiểm dừng

Nơi một phương tiện giao thông thường xuyên dừng lại

Danh từsự dừng lại

Hành động dừng lại hoặc một thiết bị được dùng để ngăn điều gì đó

The sudden stop gave everyone whiplash.

Ví dụ

Viên cảnh sát đã cố gắng dừng chiếc xe chạy quá tốc độ.

Tiếng ồn lớn đột ngột dừng lại sau vài phút.

I will meet you at the bus stop at five.

Tôi sẽ gặp bạn tại điểm dừng xe buýt lúc năm giờ.

The emergency stop button is located on the wall.

Nút dừng khẩn cấp nằm trên tường.

Cụm động từ

stop over

ghé thăm và ở lại một thời gian ngắn trong một hành trình dài

Chúng tôi quyết định dừng chân tại Singapore hai ngày trên đường đến Úc.

stop by

ghé thăm nhanh và không chính thức một người hoặc một địa điểm

i sẽ ghé qua văn phòng của bạn vào sáng mai để gửi các tài liệu.

stop off

ghé thăm một nơi nào đó trong khi đang trên đường đến một điểm đến khác

Chúng tôi đã ghé vào một ngôi làng nhỏ để ăn trưa trước khi tiếp tục lái xe ra bờ biển.

stop up

lấp đầy hoặc chặn một cái lỗ hoặc khe hở bằng một vật liệu nào đó

Anh ấy đã dùng vài mảnh giẻ cũ để chặn khe hở dưới cánh cửa nhằm ngăn gió lùa vào.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi