D
Dicread
Trang chủTừ điểnSside

side

phía, bên / mặt, cạnh / quan điểm, khía cạnh / ủng hộ, đứng về phía

/saɪd/

[C] Đếm được
Số nhiều: sidesQuá khứ: sidedPhân từ 2: sidedV-ing: siding

Tnày tp trung vào khái nim vranh gii và sphân chia. Dù là vmt vt lý (như cnh ca mt chiếc hp) hay tru tượng (như mt quan đim), nó luôn ngụ ý stách bit gia khu vc, ý kiến hoc nhóm này vi nhóm khác.

Xét vmt không gian, tnày mang tính trung lp và mô tả, tp trung vào định hướng so vi mt tâm đim hoc mt đường thng. Nó gi ý mt vtrí nmhai bên thay vì ở phía trước hay phía sau.

Khi được dùng trong bi cnh xung đột hoc tranh lun, side mang hàm ý mnh mhơn vsliên kết và lòng trung thành. Lúc này, nó không còn đơn thun là mt vtrí địa lý mà trthành scam kết đối vi mt góc nhìn hoc mt phe phái cthể.

Ý nghĩa

Danh từphía, bên

Vị trí ở bên trái hoặc bên phải của một vật, một người hoặc một nơi

Hear my side.

Danh từmặt, cạnh

Một trong những bề mặt tạo nên ranh giới của một vật thể rắn

Pick a side.

Danh từquan điểm, khía cạnh

Một góc nhìn hoặc quan điểm cụ thể trong một cuộc tranh luận hoặc tranh chấp

Touch the side.

Danh từủng hộ, đứng về phía

Ủng hộ một người hoặc một nhóm trong một cuộc tranh chấp chống lại một bên khác

Walk the side.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi