D
Dicread
Trang chủTừ điểnSshift

shift

chuyển / thay đổi / ca làm việc / sự chuyển dịch
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shiftsQuá khứ: shiftedPhân từ 2: shiftedV-ing: shifting

Tnày mang cm giác trượt hoc lướt ttrng thái này sang trng thái khác. Nó ít đột ngt hơn mt sự đứt quãng hay mt bước nhy, gi ý vmt schuyn đổi thường din ra dn dn hoc có tính chiến lược. Trong khía cnh cơ khí, nó gi lên tiếng click xúc giác ca mt cn gt hoc schuyn động ca mt bánh răng.

Trong các bi cnh xã hi hoc tâm lý, tnày mô tmt sxoay trc trong quan đim hoc quyn lc. Nó thường xuyên được sdng trong môi trường chuyên nghip để mô tvic luân phiên lao động, nơi nó xác định ranh gii gia trách nhim ca người này và người khác.

Countable when referring to a specific work period or a distinct change in direction. Uncountable when referring to the general act of moving or changing.

Ý nghĩa

Ngoại động từchuyển
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc thay đổi từ vị trí hoặc hướng này sang vị trí hoặc hướng khác

He shifted the gear into second.

Nội động từthay đổi

Thay đổi vị trí, hướng hoặc sự tập trung chú ý

The wind shifted to the north.

Danh từca làm việc

Một khoảng thời gian làm việc được sắp xếp theo lịch trình

Danh từsự chuyển dịch

Một sự thay đổi nhẹ về vị trí, hướng hoặc xu hướng

There has been a shift in public opinion.

Ví dụ

Cô ấy đã di chuyển chiếc hộp nặng sang phía bên kia của căn phòng.

Cuộc trò chuyện bất ngờ chuyển sang chủ đề về cuộc bầu cử sắp tới.

Anh ấy kiệt sức sau khi làm hai ca làm việc liên tiếp tại bệnh viện.

There has been a noticeable shift in the company's strategy.

Đã có một sự chuyển dịch đáng kể trong chiến lược của công ty.

Cụm động từ

shift around

di chuyển các vật hoặc người sang những vị trí khác nhau trong một không gian

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để di chuyển đồ đạc xung quanh nhằm tạo chỗ cho chiếc bàn mới.

shift over

xích sang một bên một chút để nhường chỗ cho người khác

Bạn có thể xích sang một bên một chút để tôi có thể ngồi xuống cạnh bạn không?

shift away

di chuyển ra xa một điểm cụ thể hoặc thay đổi sự tập trung từ một chủ đề này sang chủ đề khác

Cuộc trò chuyện dần chuyển hướng từ chính trị sang những vấn đề cá nhân hơn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi