D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdependence

dependence

sự phụ thuộc
[C/U] Cả hai

Thuật ngữ này mang hàm ý nặng nề về sự tổn thương thiếu quyền tự chủ. tả một mối quan hệ trong đó đối tượng không đơn thuần được hỗ trợ, không thể hoạt động hoặc tồn tại nếu thiếu đi sự giúp đỡ từ bên ngoài. Trong các bối cảnh y tế hoặc tâm học, từ này thường ám chỉ một nhu cầu bắt buộc hoặc gây nghiện, chẳng hạn như sự phụ thuộc vào hóa chất, khi thể đã thích nghi với một chất nào đó.

Khác với sự tin cậy (reliance) vốn thể một lựa chọn hoặc một sự sắp xếp tạm thời, dependence gợi lên một sự cần thiết mang tính cấu trúc hoặc hệ thống. tạo ra hình ảnh về một sợi dây buộc hoặc một xiềng xích, nơi sự ổn định của một thực thể phụ thuộc hoàn toàn vào sự hiện diện ổn định của một thực thể khác.

Uncountable when describing the general state of being reliant (economic dependence). Countable when referring to specific types or instances of reliance (several different dependencies in a software project).

Ý nghĩa

Danh từsự phụ thuộc

trạng thái dựa dẫm hoặc bị kiểm soát bởi một ai đó hoặc một điều gì đó khác

His dependence on his parents lasted well into his thirties.

Danh từsự phụ thuộc

mối quan hệ nhân quả trong đó một biến số được xác định bởi một biến số khác

The study examines the dependence of crop yield on rainfall.

Ví dụ

I have a dependence.

Tôi có một sự phụ thuộc.

Stop your dependence.

Hãy chấm dứt sự phụ thuộc của bạn.

Dependence is hard.

Sự phụ thuộc thật khó khăn.

She had a dependence on sugar.

Cô ấy có sự phụ thuộc vào đường.

His dependence grew over time.

Sự phụ thuộc của anh ấy tăng dần theo thời gian.

They avoid total dependence.

Họ tránh sự phụ thuộc hoàn toàn.

The patient showed a chemical dependence.

Bệnh nhân cho thấy một sự phụ thuộc vào hóa chất.

Health

Our success has a dependence on luck.

Thành công của chúng ta có sự phụ thuộc vào vận may.

Romance

The colony had a dependence on trade.

Thuộc địa này có sự phụ thuộc vào thương mại.

History

We must reduce our dependence on imports.

Chúng ta phải giảm bớt sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.

Business

The outcome shows a clear mutual dependence.

Kết quả cho thấy một sự phụ thuộc lẫn nhau rõ rệt.

Trivia

I apologize for my emotional dependence.

Tôi xin lỗi vì sự phụ thuộc về mặt cảm xúc của mình.

Apology

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi