D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcolony

colony

thuộc địa / đàn / khu định cư
[C/U] Cả hai
Số nhiều: coloniesQuá khứ: coloniedPhân từ 2: coloniedV-ing: colonizing

Từ này mang một sức nặng lịch sử lớn, thường gợi lên những hình ảnh về sự mở rộng đế quốc, sự bóc lột sự khuất phục về chính trị. Trong các cuộc thảo luận chính trị, colony thường ám chỉ một động lực quyền lực không bình đẳng, nơi quan quản xa người dân địa phương bị kiểm soát.

Countable when referring to a specific political territory or a single group of insects. Uncountable when referring to the general state of colonial existence or the biological phenomenon of colonial growth.

Ý nghĩa

Danh từthuộc địa

Một quốc gia hoặc khu vực chịu sự kiểm soát chính trị toàn phần hoặc một phần của một quốc gia khác và có những người định cư từ quốc gia đó đến sinh sống

The thirteen American colonies declared independence from Britain in 1776.

Danh từđàn

Một nhóm động vật hoặc côn trùng cùng loài sống cùng nhau trong một cộng đồng có tổ chức cao

The biologists studied a large colony of weaver ants in the rainforest.

Danh từkhu định cư

Một khu định cư được thiết lập bởi những người từ một nhóm hoặc quốc gia cụ thể tại một khu vực mới

Ví dụ

The empire expanded by establishing a new colony in the Caribbean.

Đế chế đã mở rộng bằng cách thiết lập một thuộc địa mới ở vùng Caribbean.

A massive colony of penguins gathered on the icy shore.

Một đàn chim cánh cụt khổng lồ đã tập trung trên bờ biển băng giá.

The artists formed a creative colony in the rural countryside.

Các nghệ sĩ đã thành lập một khu định cư sáng tạo ở vùng nông thôn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi